Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 2 năm 2027
Tháng 12 – 1 âm lịch, năm Bính Ngọ. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1
25
Tân Hợi
Đại hàn
2
26
Nhâm Tý
Ngày sinh "ông Hoàng thơ tình Việt Nam" - Xuân Diệu (2.2.1916)
3
27
Quý Sửu
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (3.2.1930)
4
28
Giáp Dần
Hội Bạch Lưu (Vĩnh Phúc)
5
29
Ất Mão
Lập xuân
6
1/1
Bính Thìn
Tết Nguyên Đán
7
2
Đinh Tị
Tết Nguyên Đán
8
3
Mậu Ngọ
Tết Nguyên Đán
9
4
Kỷ Mùi
Lễ hội Đồng Kỵ (Bắc Ninh)
10
5
Canh Thân
Lễ hội gò Đống Đa
11
6
Tân Dậu
Hội Gióng Sóc Sơn (Hà Nội)
12
7
Nhâm Tuất
Hội chợ Viềng (Nam Định) và Lễ hội đầm Ô Loan (Phú Yên)
13
8
Quý Hợi
Lễ hội đền Vua Bà (Hòa Bình)
14
9
Giáp Tý
Lễ hội Đức Chí Tôn (Tây Ninh)
15
10
Ất Sửu
Khai hội Yên Tử (Quảng Ninh)
16
11
Bính Dần
Lập xuân
17
12
Đinh Mão
Pháp đánh chiếm tỉnh thành Gia Định (17.2.1859)
18
13
Mậu Thìn
Hội Lim (Bắc Ninh)
19
14
Kỷ Tị
Lễ hội Bà Chúa Kho (Bắc Ninh)
20
15
Canh Ngọ
Tết Nguyên Tiêu
21
16
Tân Mùi
Ngày Ngôn ngữ mẹ đẻ Quốc tế
22
17
Nhâm Thân
Lễ hội chọi trâu (Vĩnh Phúc)
23
18
Quý Dậu
Vũ Thủy
24
19
Giáp Tuất
Vũ Thủy
25
20
Ất Hợi
Vũ Thủy
26
21
Bính Tý
Vũ Thủy
27
22
Đinh Sửu
Ngày thầy thuốc Việt Nam
28
23
Mậu Dần
Vũ Thủy
1
24
Kỷ Mão
Vũ Thủy
2
25
Canh Thìn
Vũ Thủy
3
26
Tân Tị
Vũ Thủy
4
27
Nhâm Ngọ
Lễ Cầu tháng Giêng (Phú Thọ)
5
28
Quý Mùi
Hội làng Bùi (Bắc Ninh)
6
29
Giáp Thân
Kinh trập
7
30
Ất Dậu
Kinh trập
8
1/2
Bính Tuất
Ngày Quốc tế Phụ nữ
9
2
Đinh Hợi
Kinh trập
10
3
Mậu Tý
Kinh trập
11
4
Kỷ Sửu
Khởi nghĩa Ba Tơ tại Quảng Ngãi (11.3.1945)
12
5
Canh Dần
Kinh trập
13
6
Tân Mão
Kinh trập
14
7
Nhâm Thìn
Hội làng Long Khám (Bắc Ninh)
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả