Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 1 năm 2027
Tháng 11 – 12 âm lịch, năm Bính Ngọ. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
28
20
Bính Tý
Đông chí
29
21
Đinh Sửu
Đông chí
30
22
Mậu Dần
Đông chí
31
23
Kỷ Mão
Đông chí
1
24
Canh Thìn
Đông chí
2
25
Tân Tị
Đông chí
3
26
Nhâm Ngọ
Đông chí
4
27
Quý Mùi
Đông chí
5
28
Giáp Thân
Đông chí
6
29
Ất Dậu
Tổng tuyển cử quốc hội khóa đầu tiên của nước Việt Nam (6.1.1946)
7
30
Bính Tuất
Tiểu hàn
8
1/12
Đinh Hợi
Tiểu hàn
9
2
Mậu Tý
Ngày Sinh viên - Học sinh Việt Nam
10
3
Kỷ Sửu
Tiểu hàn
11
4
Canh Dần
Việt Nam chính thức gia nhập WTO (11.1.2007)
12
5
Tân Mão
Tiểu hàn
13
6
Nhâm Thìn
Tiểu hàn
14
7
Quý Tị
Tiểu hàn
15
8
Giáp Ngọ
Tiểu hàn
16
9
Ất Mùi
Tiểu hàn
17
10
Bính Thân
Tiểu hàn
18
11
Đinh Dậu
Tiểu hàn
19
12
Mậu Tuất
Hội Mậu Lân (Vĩnh Phúc)
20
13
Kỷ Hợi
Đại hàn
21
14
Canh Tý
Đại hàn
22
15
Tân Sửu
Đại hàn
23
16
Nhâm Dần
Đại hàn
24
17
Quý Mão
Đại hàn
25
18
Giáp Thìn
Đại hàn
26
19
Ất Tị
Đại hàn
27
20
Bính Ngọ
Ký Hiệp định Pari chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam (27.1.1973)
28
21
Đinh Mùi
Đại hàn
29
22
Mậu Thân
Đại hàn
30
23
Kỷ Dậu
Tết Ông Táo
31
24
Canh Tuất
Đại hàn
1
25
Tân Hợi
Đại hàn
2
26
Nhâm Tý
Ngày sinh "ông Hoàng thơ tình Việt Nam" - Xuân Diệu (2.2.1916)
3
27
Quý Sửu
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (3.2.1930)
4
28
Giáp Dần
Hội Bạch Lưu (Vĩnh Phúc)
5
29
Ất Mão
Lập xuân
6
1/1
Bính Thìn
Tết Nguyên Đán
7
2
Đinh Tị
Tết Nguyên Đán
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả