Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Lịch vạn niên

Lịch âm dương tháng 11 năm 2027

Tháng 10 – 11 âm lịch, năm Đinh Mùi. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.

Tháng 11 · 2027Âm lịch tháng 10 – 11 · năm Đinh Mùi
Hôm nay: 06/11 · 28/9 âm
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1 4 Giáp Thân Sương giáng 2 5 Ất Dậu Sương giáng 3 6 Bính Tuất Sương giáng 4 7 Đinh Hợi Sương giáng 5 8 Mậu Tý Sương giáng 6 9 Kỷ Sửu Sương giáng 7 10 Canh Dần Tết Trùng Thập 8 11 Tân Mão Ngày sinh nhà bác học thiên tài người Nga Lomonoxop (8.11.1711) 9 12 Nhâm Thìn Lập đông 10 13 Quý Tị Lập đông 11 14 Giáp Ngọ Lập đông 12 15 Ất Mùi Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới) 13 16 Bính Thân Lập đông 14 17 Đinh Dậu Ngày Bệnh dư đường Thế giới 15 18 Mậu Tuất Lập đông 16 19 Kỷ Hợi Ngày Khoan dung Quốc tế 17 20 Canh Tý Lập đông 18 21 Tân Sửu Lập đông 19 22 Nhâm Dần Lập đông 20 23 Quý Mão Ngày Nhà giáo Việt Nam 21 24 Giáp Thìn Ngày Truyền hình thế giới 22 25 Ất Tị Tiểu tuyết 23 26 Bính Ngọ Ngày khởi nghĩa Nam Kỳ (23.11.1940) 24 27 Đinh Mùi Tiểu tuyết 25 28 Mậu Thân Ngày quốc tế loại bỏ bạo lực đối với Phụ nữ 26 29 Kỷ Dậu Tiểu tuyết 27 30 Canh Tuất Tiểu tuyết 28 1/11 Tân Hợi Ngày Lâm nghiệp Việt Nam 29 2 Nhâm Tý Ngày Quốc tế Đoàn kết với nhân dân Palestine 30 3 Quý Sửu Tiểu tuyết 1 4 Giáp Dần Ngày thế giới phòng chống AIDS và Ngày Nhân quyền Quốc tế 2 5 Ất Mão Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ 3 6 Bính Thìn Ngày Người khuyết tật Quốc tế 4 7 Đinh Tị Tiểu tuyết 5 8 Mậu Ngọ Hội chùa Canh Bầu (Bắc Giang) 6 9 Kỷ Mùi Tiểu tuyết 7 10 Canh Thân Tết cơm mới của người La Hủ (Lai Châu) 8 11 Tân Dậu Đại tuyết 9 12 Nhâm Tuất Ngày Quốc tế chống Tham nhũng 10 13 Quý Hợi Đại tuyết 11 14 Giáp Tý Lễ hội đền Nguyễn Công Trứ (Ninh Bình) 12 15 Ất Sửu Đại tuyết
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch

Đổi ngày âm ↔ dương

Chọn ngày rồi bấm Đổi.

Ghi nhớ ngày giỗ

Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.

Dựng gia phả