Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 10 năm 2027
Tháng 9 – 10 âm lịch, năm Đinh Mùi. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
27
27
Kỷ Dậu
Khởi nghĩa Bắc Sơn (27.9.1940) và Ngày Du lịch thế giới.
28
28
Canh Tuất
Thu phân
29
29
Tân Hợi
Thu phân
30
1/9
Nhâm Tý
Thu phân
1
2
Quý Sửu
Ngày Quốc tế người cao tuổi
2
3
Giáp Dần
Ngày Quốc tế bất bạo động
3
4
Ất Mão
Thu phân
4
5
Bính Thìn
Ngày Động vật thế giới
5
6
Đinh Tị
Ngày Nhà giáo thế giới
6
7
Mậu Ngọ
Thu phân
7
8
Kỷ Mùi
Thu phân
8
9
Canh Thân
Tết Trùng Cửu
9
10
Tân Dậu
Ngày Bưu chính Thế giới
10
11
Nhâm Tuất
Ngày Giải phóng Thủ đô (10.10.1954)
11
12
Quý Hợi
Hàn lộ
12
13
Giáp Tý
Lễ hội chùa Keo (Thái Bình)
13
14
Ất Sửu
Ngày Doanh nhân Việt Nam
14
15
Bính Dần
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
15
16
Đinh Mão
Ngày truyền thống Hội liên hiệp Thanh niên Việt Nam
16
17
Mậu Thìn
Ngày Lương thực thế giới
17
18
Kỷ Tị
Ngày quốc tế xóa nghèo
18
19
Canh Ngọ
Hàn lộ
19
20
Tân Mùi
Hội đền Bắc Lệ (Lạng Sơn)
20
21
Nhâm Thân
Ngày thành lập Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam (20.10.1930)
21
22
Quý Dậu
Hàn lộ
22
23
Giáp Tuất
Hàn lộ
23
24
Ất Hợi
Sương giáng
24
25
Bính Tý
Ngày Liên Hiệp Quốc và Ngày Thông tin về Phát triển thế giới
25
26
Đinh Sửu
Ngày sinh nhà toán học thiên tài Galo (25.10.1811)
26
27
Mậu Dần
Sương giáng
27
28
Kỷ Mão
Sương giáng
28
29
Canh Thìn
Hội Đại Bái (Bắc Ninh)
29
1/10
Tân Tị
Sương giáng
30
2
Nhâm Ngọ
Sương giáng
31
3
Quý Mùi
Sương giáng
1
4
Giáp Thân
Sương giáng
2
5
Ất Dậu
Sương giáng
3
6
Bính Tuất
Sương giáng
4
7
Đinh Hợi
Sương giáng
5
8
Mậu Tý
Sương giáng
6
9
Kỷ Sửu
Sương giáng
7
10
Canh Dần
Tết Trùng Thập
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả