Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 12 năm 2026
Tháng 10 – 11 âm lịch, năm Bính Ngọ. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
30
22
Mậu Thân
Tiểu tuyết
1
23
Kỷ Dậu
Ngày thế giới phòng chống AIDS và Ngày Nhân quyền Quốc tế
2
24
Canh Tuất
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
25
Tân Hợi
Ngày Người khuyết tật Quốc tế
4
26
Nhâm Tý
Tiểu tuyết
5
27
Quý Sửu
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì sự phát triển kinh tế và xã hội
6
28
Giáp Dần
Tiểu tuyết
7
29
Ất Mão
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
30
Bính Thìn
Đại tuyết
9
1/11
Đinh Tị
Ngày Quốc tế chống Tham nhũng
10
2
Mậu Ngọ
Đại tuyết
11
3
Kỷ Mùi
Ngày Núi Quốc tế (International Mountain Day)
12
4
Canh Thân
Đại tuyết
13
5
Tân Dậu
Đại tuyết
14
6
Nhâm Tuất
Đại tuyết
15
7
Quý Hợi
Đại tuyết
16
8
Giáp Tý
Hội chùa Canh Bầu (Bắc Giang)
17
9
Ất Sửu
Đại tuyết
18
10
Bính Dần
Tết cơm mới của người La Hủ (Lai Châu)
19
11
Đinh Mão
Ngày toàn quốc kháng chiến (19.12.1946)
20
12
Mậu Thìn
Ngày Quốc tế Đoàn kết Nhân loại
21
13
Kỷ Tị
Đại tuyết
22
14
Canh Ngọ
Lễ hội đền Nguyễn Công Trứ (Ninh Bình)
23
15
Tân Mùi
Đông chí
24
16
Nhâm Thân
Đông chí
25
17
Quý Dậu
Lễ Giáng sinh và Kỷ niệm ngày sinh nhà bác học thiên tài Isaac Newton (25.12.1642)
26
18
Giáp Tuất
Đông chí
27
19
Ất Hợi
Ngày sinh nhà vi sinh học và hóa học người Pháp Louis Pasteur (27.12.1822)
28
20
Bính Tý
Đông chí
29
21
Đinh Sửu
Đông chí
30
22
Mậu Dần
Đông chí
31
23
Kỷ Mão
Đông chí
1
24
Canh Thìn
Đông chí
2
25
Tân Tị
Đông chí
3
26
Nhâm Ngọ
Đông chí
4
27
Quý Mùi
Đông chí
5
28
Giáp Thân
Đông chí
6
29
Ất Dậu
Tổng tuyển cử quốc hội khóa đầu tiên của nước Việt Nam (6.1.1946)
7
30
Bính Tuất
Tiểu hàn
8
1/12
Đinh Hợi
Tiểu hàn
9
2
Mậu Tý
Ngày Sinh viên - Học sinh Việt Nam
10
3
Kỷ Sửu
Tiểu hàn
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả