Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 6 năm 2025
Tháng 5 – 6 âm lịch, năm Ất Tỵ. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
26
29
Ất Mùi
Tiểu mãn
27
1/5
Bính Thân
Tiểu mãn
28
2
Đinh Dậu
Tiểu mãn
29
3
Mậu Tuất
Ngày Quốc tế Gìn giữ hòa bình Liên Hiệp Quốc
30
4
Kỷ Hợi
Tiểu mãn
31
5
Canh Tý
Tết Đoan Ngọ
1
6
Tân Sửu
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
2
7
Nhâm Dần
Tiểu mãn
3
8
Quý Mão
Tiểu mãn
4
9
Giáp Thìn
Ngày Quốc tế của trẻ em vô tội và là nạn nhân bị xâm lược
5
10
Ất Tị
Ngày Môi trường Thế giới
6
11
Bính Ngọ
Mang chủng
7
12
Đinh Mùi
Mang chủng
8
13
Mậu Thân
Mang chủng
9
14
Kỷ Dậu
Mang chủng
10
15
Canh Tuất
Mang chủng
11
16
Tân Hợi
Mang chủng
12
17
Nhâm Tý
Mang chủng
13
18
Quý Sửu
Mang chủng
14
19
Giáp Dần
Mang chủng
15
20
Ất Mão
Mang chủng
16
21
Bính Thìn
Mang chủng
17
22
Đinh Tị
Ngày Thế giới chống sa mạc hóa và hạn hán
18
23
Mậu Ngọ
Mang chủng
19
24
Kỷ Mùi
Mang chủng
20
25
Canh Thân
Ngày Tị nạn Thế giới
21
26
Tân Dậu
Hạ chí
22
27
Nhâm Tuất
Hạ chí
23
28
Quý Hợi
Ngày Dịch vụ Công cộng Liên Hiệp Quốc
24
29
Giáp Tý
Hạ chí
25
1/6
Ất Sửu
Hạ chí
26
2
Bính Dần
Ngày Quốc tế chống lạm dụng ma túy và buôn bán bất hợp pháp
27
3
Đinh Mão
Hạ chí
28
4
Mậu Thìn
Ngày Gia đình Việt Nam
29
5
Kỷ Tị
Hạ chí
30
6
Canh Ngọ
Hạ chí
1
7
Tân Mùi
Hạ chí
2
8
Nhâm Thân
Quốc hội Khóa VI quyết nghị lấy tên nước là Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (2.7.1976)
3
9
Quý Dậu
Hạ chí
4
10
Giáp Tuất
Hạ chí
5
11
Ất Hợi
Hạ chí
6
12
Bính Tý
Ngày Hôn thế giới (World Kiss)
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả