Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 7 năm 2025
Tháng 6 – 6 âm lịch, năm Ất Tỵ. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
30
6
Canh Ngọ
Hạ chí
1
7
Tân Mùi
Hạ chí
2
8
Nhâm Thân
Quốc hội Khóa VI quyết nghị lấy tên nước là Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (2.7.1976)
3
9
Quý Dậu
Hạ chí
4
10
Giáp Tuất
Hạ chí
5
11
Ất Hợi
Hạ chí
6
12
Bính Tý
Ngày Hôn thế giới (World Kiss)
7
13
Đinh Sửu
Tiểu thử
8
14
Mậu Dần
Tiểu thử
9
15
Kỷ Mão
Tiểu thử
10
16
Canh Thìn
Tiểu thử
11
17
Tân Tị
Ngày Dân số Thế giới
12
18
Nhâm Ngọ
Tiểu thử
13
19
Quý Mùi
Tiểu thử
14
20
Giáp Thân
Tiểu thử
15
21
Ất Dậu
Ngày truyền thống Thanh niên xung phong
16
22
Bính Tuất
Tiểu thử
17
23
Đinh Hợi
Tiểu thử
18
24
Mậu Tý
Tiểu thử
19
25
Kỷ Sửu
Tiểu thử
20
26
Canh Dần
Tiểu thử
21
27
Tân Mão
Tiểu thử
22
28
Nhâm Thìn
Đại thử
23
29
Quý Tị
Đại thử
24
30
Giáp Ngọ
Đại thử
25
1/6N
Ất Mùi
Đại thử
26
2
Bính Thân
Đại thử
27
3
Đinh Dậu
Ngày Thương binh Liệt sĩ
28
4
Mậu Tuất
Ngày thành lập Tổng liên đoàn lao động Việt Nam nay là Tổng Công đoàn Việt Nam
29
5
Kỷ Hợi
Đại thử
30
6
Canh Tý
Đại thử
31
7
Tân Sửu
Đại thử
1
8
Nhâm Dần
Đại thử
2
9
Quý Mão
Đại thử
3
10
Giáp Thìn
Đại thử
4
11
Ất Tị
Đại thử
5
12
Bính Ngọ
Đại thử
6
13
Đinh Mùi
Đại thử
7
14
Mậu Thân
Lập thu
8
15
Kỷ Dậu
Lập thu
9
16
Canh Tuất
Ngày Quốc tế của người thổ dân thế giới
10
17
Tân Hợi
Lập thu
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả