Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 5 năm 2025
Tháng 4 – 5 âm lịch, năm Ất Tỵ. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
28
1/4
Đinh Mão
Lễ hội làng cá Cát Bà (Hải Phòng)
29
2
Mậu Thìn
Cốc vũ
30
3
Kỷ Tị
Ngày Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước (30.4.1975)
1
4
Canh Ngọ
Ngày Quốc tế Lao động
2
5
Tân Mùi
Cốc vũ
3
6
Nhâm Thân
Ngày Tự do Báo chí thế giới
4
7
Quý Dậu
Cốc vũ
5
8
Giáp Tuất
Lễ hội chùa Dâu (Bắc Ninh)
6
9
Ất Hợi
Hội Gióng Phù Đổng (Hà Nội)
7
10
Bính Tý
Hội làng Cựu Ấp (Vĩnh Phúc)
8
11
Đinh Sửu
Lập hạ
9
12
Mậu Dần
Lập hạ
10
13
Kỷ Mão
Lập hạ
11
14
Canh Thìn
Lập hạ
12
15
Tân Tị
Lễ Phật Đản
13
16
Nhâm Ngọ
Lập hạ
14
17
Quý Mùi
Lập hạ
15
18
Giáp Thân
Ngày thành lập Đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh (15.5.1941)
16
19
Ất Dậu
Lập hạ
17
20
Bính Tuất
Ngày Xã hội Thông tin Thế giới
18
21
Đinh Hợi
Lập hạ
19
22
Mậu Tý
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh (19.5.1890)
20
23
Kỷ Sửu
Lập hạ
21
24
Canh Dần
Ngày Thế giới về Đa dạng Văn hóa vì Đối thoại và Phát triển
22
25
Tân Mão
Ngày quốc tế Đa dạng sinh học (trước đây là 29 tháng 12, thay đổi vào năm 2001)
23
26
Nhâm Thìn
Tiểu mãn
24
27
Quý Tị
Tiểu mãn
25
28
Giáp Ngọ
Tiểu mãn
26
29
Ất Mùi
Tiểu mãn
27
1/5
Bính Thân
Tiểu mãn
28
2
Đinh Dậu
Tiểu mãn
29
3
Mậu Tuất
Ngày Quốc tế Gìn giữ hòa bình Liên Hiệp Quốc
30
4
Kỷ Hợi
Tiểu mãn
31
5
Canh Tý
Tết Đoan Ngọ
1
6
Tân Sửu
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
2
7
Nhâm Dần
Tiểu mãn
3
8
Quý Mão
Tiểu mãn
4
9
Giáp Thìn
Ngày Quốc tế của trẻ em vô tội và là nạn nhân bị xâm lược
5
10
Ất Tị
Ngày Môi trường Thế giới
6
11
Bính Ngọ
Mang chủng
7
12
Đinh Mùi
Mang chủng
8
13
Mậu Thân
Mang chủng
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả