Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 10 năm 2025
Tháng 8 – 9 âm lịch, năm Ất Tỵ. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
29
8
Tân Sửu
Thu phân
30
9
Nhâm Dần
Lễ hội chọi trâu (Đồ Sơn, Hải Phòng)
1
10
Quý Mão
Hội Thị Cầu (Bắc Ninh)
2
11
Giáp Thìn
Ngày Quốc tế bất bạo động
3
12
Ất Tị
Thu phân
4
13
Bính Ngọ
Ngày Động vật thế giới
5
14
Đinh Mùi
Ngày Nhà giáo thế giới
6
15
Mậu Thân
Hội đền Kiếp Bạc (Hải Dương)
7
16
Kỷ Dậu
Thu phân
8
17
Canh Tuất
Hàn lộ
9
18
Tân Hợi
Ngày Bưu chính Thế giới
10
19
Nhâm Tý
Ngày Giải phóng Thủ đô (10.10.1954)
11
20
Quý Sửu
Hàn lộ
12
21
Giáp Dần
Hàn lộ
13
22
Ất Mão
Ngày Doanh nhân Việt Nam
14
23
Bính Thìn
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
15
24
Đinh Tị
Ngày truyền thống Hội liên hiệp Thanh niên Việt Nam
16
25
Mậu Ngọ
Ngày Lương thực thế giới
17
26
Kỷ Mùi
Ngày quốc tế xóa nghèo
18
27
Canh Thân
Hàn lộ
19
28
Tân Dậu
Hàn lộ
20
29
Nhâm Tuất
Ngày thành lập Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam (20.10.1930)
21
1/9
Quý Hợi
Hàn lộ
22
2
Giáp Tý
Hàn lộ
23
3
Ất Sửu
Sương giáng
24
4
Bính Dần
Ngày Liên Hiệp Quốc và Ngày Thông tin về Phát triển thế giới
25
5
Đinh Mão
Ngày sinh nhà toán học thiên tài Galo (25.10.1811)
26
6
Mậu Thìn
Sương giáng
27
7
Kỷ Tị
Sương giáng
28
8
Canh Ngọ
Sương giáng
29
9
Tân Mùi
Tết Trùng Cửu
30
10
Nhâm Thân
Sương giáng
31
11
Quý Dậu
Sương giáng
1
12
Giáp Tuất
Sương giáng
2
13
Ất Hợi
Lễ hội chùa Keo (Thái Bình)
3
14
Bính Tý
Sương giáng
4
15
Đinh Sửu
Sương giáng
5
16
Mậu Dần
Sương giáng
6
17
Kỷ Mão
Sương giáng
7
18
Canh Thìn
Ngày sinh nữ bác học người Ba Lan Marie Curie (7.11.1867)
8
19
Tân Tị
Ngày sinh nhà bác học thiên tài người Nga Lomonoxop (8.11.1711)
9
20
Nhâm Ngọ
Hội đền Bắc Lệ (Lạng Sơn)
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả