Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 9 năm 2025
Tháng 7 – 8 âm lịch, năm Ất Tỵ. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1
10
Quý Dậu
Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ (1.9.1939)
2
11
Giáp Tuất
Quốc khánh nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
3
12
Ất Hợi
Xử thử
4
13
Bính Tý
Xử thử
5
14
Đinh Sửu
Xử thử
6
15
Mậu Dần
Lễ Vu Lan, Tết Trung nguyên
7
16
Kỷ Mão
Bạch lộ
8
17
Canh Thìn
Ngày Biết chữ Quốc tế (International Literacy Day)
9
18
Tân Tị
Bạch lộ
10
19
Nhâm Ngọ
Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (10.9.1955)
11
20
Quý Mùi
Vụ khủng bố tại Mỹ (11.9.2001)
12
21
Giáp Thân
Chiến dịch Xô Viết Nghệ Tĩnh (12.9.1930)
13
22
Ất Dậu
Bạch lộ
14
23
Bính Tuất
Bạch lộ
15
24
Đinh Hợi
Ngày Quốc tế Dân chủ
16
25
Mậu Tý
Ngày Quốc tế Bảo vệ Tầng ôzôn
17
26
Kỷ Sửu
Bạch lộ
18
27
Canh Dần
Bạch lộ
19
28
Tân Mão
Bạch lộ
20
29
Nhâm Thìn
Việt Nam gia nhập Liên Hiệp Quốc (20.9.1977)
21
30
Quý Tị
Ngày Quốc tế Hòa bình (trước đây là ngày khai mạc Đại hội đồng LHQ)
22
1/8
Giáp Ngọ
Tết Katê - Dân tộc Chăm
23
2
Ất Mùi
Ngày Nam Bộ kháng chiến (23.9.1945)
24
3
Bính Thân
Thu phân
25
4
Đinh Dậu
Lễ hội Đình Châm Khê (Bắc Ninh)
26
5
Mậu Tuất
Thu phân
27
6
Kỷ Hợi
Khởi nghĩa Bắc Sơn (27.9.1940) và Ngày Du lịch thế giới.
28
7
Canh Tý
Thu phân
29
8
Tân Sửu
Thu phân
30
9
Nhâm Dần
Lễ hội chọi trâu (Đồ Sơn, Hải Phòng)
1
10
Quý Mão
Hội Thị Cầu (Bắc Ninh)
2
11
Giáp Thìn
Ngày Quốc tế bất bạo động
3
12
Ất Tị
Thu phân
4
13
Bính Ngọ
Ngày Động vật thế giới
5
14
Đinh Mùi
Ngày Nhà giáo thế giới
6
15
Mậu Thân
Hội đền Kiếp Bạc (Hải Dương)
7
16
Kỷ Dậu
Thu phân
8
17
Canh Tuất
Hàn lộ
9
18
Tân Hợi
Ngày Bưu chính Thế giới
10
19
Nhâm Tý
Ngày Giải phóng Thủ đô (10.10.1954)
11
20
Quý Sửu
Hàn lộ
12
21
Giáp Dần
Hàn lộ
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả