Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 11 năm 2025
Tháng 9 – 10 âm lịch, năm Ất Tỵ. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
27
7
Kỷ Tị
Sương giáng
28
8
Canh Ngọ
Sương giáng
29
9
Tân Mùi
Tết Trùng Cửu
30
10
Nhâm Thân
Sương giáng
31
11
Quý Dậu
Sương giáng
1
12
Giáp Tuất
Sương giáng
2
13
Ất Hợi
Lễ hội chùa Keo (Thái Bình)
3
14
Bính Tý
Sương giáng
4
15
Đinh Sửu
Sương giáng
5
16
Mậu Dần
Sương giáng
6
17
Kỷ Mão
Sương giáng
7
18
Canh Thìn
Ngày sinh nữ bác học người Ba Lan Marie Curie (7.11.1867)
8
19
Tân Tị
Ngày sinh nhà bác học thiên tài người Nga Lomonoxop (8.11.1711)
9
20
Nhâm Ngọ
Hội đền Bắc Lệ (Lạng Sơn)
10
21
Quý Mùi
Lập đông
11
22
Giáp Thân
Lập đông
12
23
Ất Dậu
Lập đông
13
24
Bính Tuất
Lập đông
14
25
Đinh Hợi
Ngày Bệnh dư đường Thế giới
15
26
Mậu Tý
Lập đông
16
27
Kỷ Sửu
Ngày Khoan dung Quốc tế
17
28
Canh Dần
Lập đông
18
29
Tân Mão
Hội Đại Bái (Bắc Ninh)
19
30
Nhâm Thìn
Lập đông
20
1/10
Quý Tị
Ngày Nhà giáo Việt Nam
21
2
Giáp Ngọ
Ngày Truyền hình thế giới
22
3
Ất Mùi
Tiểu tuyết
23
4
Bính Thân
Ngày khởi nghĩa Nam Kỳ (23.11.1940)
24
5
Đinh Dậu
Tiểu tuyết
25
6
Mậu Tuất
Ngày quốc tế loại bỏ bạo lực đối với Phụ nữ
26
7
Kỷ Hợi
Tiểu tuyết
27
8
Canh Tý
Tiểu tuyết
28
9
Tân Sửu
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam
29
10
Nhâm Dần
Tết Trùng Thập
30
11
Quý Mão
Tiểu tuyết
1
12
Giáp Thìn
Ngày thế giới phòng chống AIDS và Ngày Nhân quyền Quốc tế
2
13
Ất Tị
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
14
Bính Ngọ
Ngày Người khuyết tật Quốc tế
4
15
Đinh Mùi
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)
5
16
Mậu Thân
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì sự phát triển kinh tế và xã hội
6
17
Kỷ Dậu
Tiểu tuyết
7
18
Canh Tuất
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả