Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 1 năm 2025
Tháng 12 – 1 âm lịch, năm Giáp Thìn. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
30
30
Mậu Thìn
Đông chí
31
1/12
Kỷ Tị
Đông chí
1
2
Canh Ngọ
Đông chí
2
3
Tân Mùi
Đông chí
3
4
Nhâm Thân
Đông chí
4
5
Quý Dậu
Đông chí
5
6
Giáp Tuất
Đông chí
6
7
Ất Hợi
Tổng tuyển cử quốc hội khóa đầu tiên của nước Việt Nam (6.1.1946)
7
8
Bính Tý
Tiểu hàn
8
9
Đinh Sửu
Tiểu hàn
9
10
Mậu Dần
Ngày Sinh viên - Học sinh Việt Nam
10
11
Kỷ Mão
Tiểu hàn
11
12
Canh Thìn
Hội Mậu Lân (Vĩnh Phúc)
12
13
Tân Tị
Tiểu hàn
13
14
Nhâm Ngọ
Tiểu hàn
14
15
Quý Mùi
Tiểu hàn
15
16
Giáp Thân
Tiểu hàn
16
17
Ất Dậu
Tiểu hàn
17
18
Bính Tuất
Tiểu hàn
18
19
Đinh Hợi
Tiểu hàn
19
20
Mậu Tý
Tiểu hàn
20
21
Kỷ Sửu
Đại hàn
21
22
Canh Dần
Đại hàn
22
23
Tân Mão
Tết Ông Táo
23
24
Nhâm Thìn
Đại hàn
24
25
Quý Tị
Đại hàn
25
26
Giáp Ngọ
Đại hàn
26
27
Ất Mùi
Đại hàn
27
28
Bính Thân
Hội Bạch Lưu (Vĩnh Phúc)
28
29
Đinh Dậu
Đại hàn
29
1/1
Mậu Tuất
Tết Nguyên Đán
30
2
Kỷ Hợi
Tết Nguyên Đán
31
3
Canh Tý
Tết Nguyên Đán
1
4
Tân Sửu
Lễ hội Đồng Kỵ (Bắc Ninh)
2
5
Nhâm Dần
Lễ hội gò Đống Đa
3
6
Quý Mão
Hội Gióng Sóc Sơn (Hà Nội)
4
7
Giáp Thìn
Hội chợ Viềng (Nam Định) và Lễ hội đầm Ô Loan (Phú Yên)
5
8
Ất Tị
Lễ hội đền Vua Bà (Hòa Bình)
6
9
Bính Ngọ
Lễ hội Đức Chí Tôn (Tây Ninh)
7
10
Đinh Mùi
Khai hội Yên Tử (Quảng Ninh)
8
11
Mậu Thân
Nguyễn Ái Quốc về nước (tới Cao Bằng) trực tiếp chỉ đạo cách mạng (8.2.1941)
9
12
Kỷ Dậu
Lập xuân
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả