Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 2 năm 2025
Tháng 1 – 2 âm lịch, năm Ất Tỵ. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
27
28
Bính Thân
Hội Bạch Lưu (Vĩnh Phúc)
28
29
Đinh Dậu
Đại hàn
29
1/1
Mậu Tuất
Tết Nguyên Đán
30
2
Kỷ Hợi
Tết Nguyên Đán
31
3
Canh Tý
Tết Nguyên Đán
1
4
Tân Sửu
Lễ hội Đồng Kỵ (Bắc Ninh)
2
5
Nhâm Dần
Lễ hội gò Đống Đa
3
6
Quý Mão
Hội Gióng Sóc Sơn (Hà Nội)
4
7
Giáp Thìn
Hội chợ Viềng (Nam Định) và Lễ hội đầm Ô Loan (Phú Yên)
5
8
Ất Tị
Lễ hội đền Vua Bà (Hòa Bình)
6
9
Bính Ngọ
Lễ hội Đức Chí Tôn (Tây Ninh)
7
10
Đinh Mùi
Khai hội Yên Tử (Quảng Ninh)
8
11
Mậu Thân
Nguyễn Ái Quốc về nước (tới Cao Bằng) trực tiếp chỉ đạo cách mạng (8.2.1941)
9
12
Kỷ Dậu
Lập xuân
10
13
Canh Tuất
Hội Lim (Bắc Ninh)
11
14
Tân Hợi
Lễ hội Bà Chúa Kho (Bắc Ninh)
12
15
Nhâm Tý
Tết Nguyên Tiêu
13
16
Quý Sửu
Lập xuân
14
17
Giáp Dần
Lễ hội chọi trâu (Vĩnh Phúc)
15
18
Ất Mão
Ngày sinh Galilê - Cha đẻ của khoa học cận đại (15.2.1564)
16
19
Bính Thìn
Lập xuân
17
20
Đinh Tị
Pháp đánh chiếm tỉnh thành Gia Định (17.2.1859)
18
21
Mậu Ngọ
Vũ Thủy
19
22
Kỷ Mùi
Ngày sinh Nhà thiên văn học Nicolaus Copernicus (19.2.1473)
20
23
Canh Thân
Ngày Công bằng xã hội thế giới (từ năm 2009)
21
24
Tân Dậu
Ngày Ngôn ngữ mẹ đẻ Quốc tế
22
25
Nhâm Tuất
Vũ Thủy
23
26
Quý Hợi
Vũ Thủy
24
27
Giáp Tý
Lễ Cầu tháng Giêng (Phú Thọ)
25
28
Ất Sửu
Hội làng Bùi (Bắc Ninh)
26
29
Bính Dần
Vũ Thủy
27
30
Đinh Mão
Ngày thầy thuốc Việt Nam
28
1/2
Mậu Thìn
Vũ Thủy
1
2
Kỷ Tị
Vũ Thủy
2
3
Canh Ngọ
Vũ Thủy
3
4
Tân Mùi
Vũ Thủy
4
5
Nhâm Thân
Vũ Thủy
5
6
Quý Dậu
Kinh trập
6
7
Giáp Tuất
Hội làng Long Khám (Bắc Ninh)
7
8
Ất Hợi
Kinh trập
8
9
Bính Tý
Ngày Quốc tế Phụ nữ
9
10
Đinh Sửu
Lễ hội đình Yên Phụ (Hà Nội)
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả