Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 12 năm 2024
Tháng 11 – 12 âm lịch, năm Giáp Thìn. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
25
25
Quý Tị
Ngày quốc tế loại bỏ bạo lực đối với Phụ nữ
26
26
Giáp Ngọ
Tiểu tuyết
27
27
Ất Mùi
Tiểu tuyết
28
28
Bính Thân
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam
29
29
Đinh Dậu
Ngày Quốc tế Đoàn kết với nhân dân Palestine
30
30
Mậu Tuất
Tiểu tuyết
1
1/11
Kỷ Hợi
Ngày thế giới phòng chống AIDS và Ngày Nhân quyền Quốc tế
2
2
Canh Tý
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
3
Tân Sửu
Ngày Người khuyết tật Quốc tế
4
4
Nhâm Dần
Tiểu tuyết
5
5
Quý Mão
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì sự phát triển kinh tế và xã hội
6
6
Giáp Thìn
Đại tuyết
7
7
Ất Tị
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
8
Bính Ngọ
Hội chùa Canh Bầu (Bắc Giang)
9
9
Đinh Mùi
Ngày Quốc tế chống Tham nhũng
10
10
Mậu Thân
Tết cơm mới của người La Hủ (Lai Châu)
11
11
Kỷ Dậu
Ngày Núi Quốc tế (International Mountain Day)
12
12
Canh Tuất
Đại tuyết
13
13
Tân Hợi
Đại tuyết
14
14
Nhâm Tý
Lễ hội đền Nguyễn Công Trứ (Ninh Bình)
15
15
Quý Sửu
Đại tuyết
16
16
Giáp Dần
Đại tuyết
17
17
Ất Mão
Đại tuyết
18
18
Bính Thìn
Ngày quốc tế di dân
19
19
Đinh Tị
Ngày toàn quốc kháng chiến (19.12.1946)
20
20
Mậu Ngọ
Ngày Quốc tế Đoàn kết Nhân loại
21
21
Kỷ Mùi
Đông chí
22
22
Canh Thân
Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam (22.12.1944)
23
23
Tân Dậu
Đông chí
24
24
Nhâm Tuất
Đông chí
25
25
Quý Hợi
Lễ Giáng sinh và Kỷ niệm ngày sinh nhà bác học thiên tài Isaac Newton (25.12.1642)
26
26
Giáp Tý
Đông chí
27
27
Ất Sửu
Ngày sinh nhà vi sinh học và hóa học người Pháp Louis Pasteur (27.12.1822)
28
28
Bính Dần
Đông chí
29
29
Đinh Mão
Đông chí
30
30
Mậu Thìn
Đông chí
31
1/12
Kỷ Tị
Đông chí
1
2
Canh Ngọ
Đông chí
2
3
Tân Mùi
Đông chí
3
4
Nhâm Thân
Đông chí
4
5
Quý Dậu
Đông chí
5
6
Giáp Tuất
Đông chí
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả