Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 6 năm 2024
Tháng 4 – 5 âm lịch, năm Giáp Thìn. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
27
20
Tân Mão
Tiểu mãn
28
21
Nhâm Thìn
Tiểu mãn
29
22
Quý Tị
Ngày Quốc tế Gìn giữ hòa bình Liên Hiệp Quốc
30
23
Giáp Ngọ
Tiểu mãn
31
24
Ất Mùi
Ngày Thế giới không thuốc lá
1
25
Bính Thân
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
2
26
Đinh Dậu
Tiểu mãn
3
27
Mậu Tuất
Tiểu mãn
4
28
Kỷ Hợi
Ngày Quốc tế của trẻ em vô tội và là nạn nhân bị xâm lược
5
29
Canh Tý
Ngày Môi trường Thế giới
6
1/5
Tân Sửu
Mang chủng
7
2
Nhâm Dần
Mang chủng
8
3
Quý Mão
Mang chủng
9
4
Giáp Thìn
Mang chủng
10
5
Ất Tị
Tết Đoan Ngọ
11
6
Bính Ngọ
Mang chủng
12
7
Đinh Mùi
Mang chủng
13
8
Mậu Thân
Mang chủng
14
9
Kỷ Dậu
Mang chủng
15
10
Canh Tuất
Mang chủng
16
11
Tân Hợi
Mang chủng
17
12
Nhâm Tý
Ngày Thế giới chống sa mạc hóa và hạn hán
18
13
Quý Sửu
Mang chủng
19
14
Giáp Dần
Mang chủng
20
15
Ất Mão
Ngày Tị nạn Thế giới
21
16
Bính Thìn
Hạ chí
22
17
Đinh Tị
Hạ chí
23
18
Mậu Ngọ
Ngày Dịch vụ Công cộng Liên Hiệp Quốc
24
19
Kỷ Mùi
Hạ chí
25
20
Canh Thân
Hạ chí
26
21
Tân Dậu
Ngày Quốc tế chống lạm dụng ma túy và buôn bán bất hợp pháp
27
22
Nhâm Tuất
Hạ chí
28
23
Quý Hợi
Ngày Gia đình Việt Nam
29
24
Giáp Tý
Hạ chí
30
25
Ất Sửu
Hạ chí
1
26
Bính Dần
Hạ chí
2
27
Đinh Mão
Quốc hội Khóa VI quyết nghị lấy tên nước là Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (2.7.1976)
3
28
Mậu Thìn
Hạ chí
4
29
Kỷ Tị
Hạ chí
5
30
Canh Ngọ
Hạ chí
6
1/6
Tân Mùi
Ngày Hôn thế giới (World Kiss)
7
2
Nhâm Thân
Tiểu thử
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả