Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 7 năm 2024
Tháng 5 – 6 âm lịch, năm Giáp Thìn. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1
26
Bính Dần
Hạ chí
2
27
Đinh Mão
Quốc hội Khóa VI quyết nghị lấy tên nước là Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (2.7.1976)
3
28
Mậu Thìn
Hạ chí
4
29
Kỷ Tị
Hạ chí
5
30
Canh Ngọ
Hạ chí
6
1/6
Tân Mùi
Ngày Hôn thế giới (World Kiss)
7
2
Nhâm Thân
Tiểu thử
8
3
Quý Dậu
Tiểu thử
9
4
Giáp Tuất
Tiểu thử
10
5
Ất Hợi
Tiểu thử
11
6
Bính Tý
Ngày Dân số Thế giới
12
7
Đinh Sửu
Tiểu thử
13
8
Mậu Dần
Tiểu thử
14
9
Kỷ Mão
Tiểu thử
15
10
Canh Thìn
Ngày truyền thống Thanh niên xung phong
16
11
Tân Tị
Tiểu thử
17
12
Nhâm Ngọ
Tiểu thử
18
13
Quý Mùi
Tiểu thử
19
14
Giáp Thân
Tiểu thử
20
15
Ất Dậu
Tiểu thử
21
16
Bính Tuất
Tiểu thử
22
17
Đinh Hợi
Đại thử
23
18
Mậu Tý
Đại thử
24
19
Kỷ Sửu
Đại thử
25
20
Canh Dần
Đại thử
26
21
Tân Mão
Đại thử
27
22
Nhâm Thìn
Ngày Thương binh Liệt sĩ
28
23
Quý Tị
Ngày thành lập Tổng liên đoàn lao động Việt Nam nay là Tổng Công đoàn Việt Nam
29
24
Giáp Ngọ
Đại thử
30
25
Ất Mùi
Đại thử
31
26
Bính Thân
Đại thử
1
27
Đinh Dậu
Đại thử
2
28
Mậu Tuất
Đại thử
3
29
Kỷ Hợi
Đại thử
4
1/7
Canh Tý
Đại thử
5
2
Tân Sửu
Đại thử
6
3
Nhâm Dần
Đại thử
7
4
Quý Mão
Lập thu
8
5
Giáp Thìn
Lập thu
9
6
Ất Tị
Ngày Quốc tế của người thổ dân thế giới
10
7
Bính Ngọ
Lễ Thất tịch (Ngày hội tình nhân phương Đông)
11
8
Đinh Mùi
Lập thu
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả