Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 5 năm 2024
Tháng 3 – 4 âm lịch, năm Giáp Thìn. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
29
21
Quý Hợi
Cốc vũ
30
22
Giáp Tý
Ngày Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước (30.4.1975)
1
23
Ất Sửu
Hội chùa Bút Tháp (Bắc Ninh)
2
24
Bính Dần
Cốc vũ
3
25
Đinh Mão
Ngày Tự do Báo chí thế giới
4
26
Mậu Thìn
Cốc vũ
5
27
Kỷ Tị
Hội thả chim bồ câu (Bắc Ninh)
6
28
Canh Ngọ
Lập hạ
7
29
Tân Mùi
Chiến thắng Điện Biên Phủ (7.5.1954)
8
1/4
Nhâm Thân
Lễ hội làng cá Cát Bà (Hải Phòng)
9
2
Quý Dậu
Lập hạ
10
3
Giáp Tuất
Lập hạ
11
4
Ất Hợi
Lập hạ
12
5
Bính Tý
Lập hạ
13
6
Đinh Sửu
Lập hạ
14
7
Mậu Dần
Lập hạ
15
8
Kỷ Mão
Lễ hội chùa Dâu (Bắc Ninh)
16
9
Canh Thìn
Hội Gióng Phù Đổng (Hà Nội)
17
10
Tân Tị
Hội làng Cựu Ấp (Vĩnh Phúc)
18
11
Nhâm Ngọ
Lập hạ
19
12
Quý Mùi
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh (19.5.1890)
20
13
Giáp Thân
Tiểu mãn
21
14
Ất Dậu
Ngày Thế giới về Đa dạng Văn hóa vì Đối thoại và Phát triển
22
15
Bính Tuất
Lễ Phật Đản
23
16
Đinh Hợi
Tiểu mãn
24
17
Mậu Tý
Tiểu mãn
25
18
Kỷ Sửu
Tiểu mãn
26
19
Canh Dần
Tiểu mãn
27
20
Tân Mão
Tiểu mãn
28
21
Nhâm Thìn
Tiểu mãn
29
22
Quý Tị
Ngày Quốc tế Gìn giữ hòa bình Liên Hiệp Quốc
30
23
Giáp Ngọ
Tiểu mãn
31
24
Ất Mùi
Ngày Thế giới không thuốc lá
1
25
Bính Thân
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
2
26
Đinh Dậu
Tiểu mãn
3
27
Mậu Tuất
Tiểu mãn
4
28
Kỷ Hợi
Ngày Quốc tế của trẻ em vô tội và là nạn nhân bị xâm lược
5
29
Canh Tý
Ngày Môi trường Thế giới
6
1/5
Tân Sửu
Mang chủng
7
2
Nhâm Dần
Mang chủng
8
3
Quý Mão
Mang chủng
9
4
Giáp Thìn
Mang chủng
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả