Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 11 năm 2024
Tháng 10 – 10 âm lịch, năm Giáp Thìn. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
28
26
Ất Sửu
Sương giáng
29
27
Bính Dần
Sương giáng
30
28
Đinh Mão
Sương giáng
31
29
Mậu Thìn
Hội Đại Bái (Bắc Ninh)
1
1/10
Kỷ Tị
Sương giáng
2
2
Canh Ngọ
Sương giáng
3
3
Tân Mùi
Sương giáng
4
4
Nhâm Thân
Sương giáng
5
5
Quý Dậu
Sương giáng
6
6
Giáp Tuất
Sương giáng
7
7
Ất Hợi
Ngày sinh nữ bác học người Ba Lan Marie Curie (7.11.1867)
8
8
Bính Tý
Ngày sinh nhà bác học thiên tài người Nga Lomonoxop (8.11.1711)
9
9
Đinh Sửu
Lập đông
10
10
Mậu Dần
Tết Trùng Thập
11
11
Kỷ Mão
Lập đông
12
12
Canh Thìn
Lập đông
13
13
Tân Tị
Lập đông
14
14
Nhâm Ngọ
Ngày Bệnh dư đường Thế giới
15
15
Quý Mùi
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)
16
16
Giáp Thân
Ngày Khoan dung Quốc tế
17
17
Ất Dậu
Lập đông
18
18
Bính Tuất
Lập đông
19
19
Đinh Hợi
Lập đông
20
20
Mậu Tý
Ngày Nhà giáo Việt Nam
21
21
Kỷ Sửu
Ngày Truyền hình thế giới
22
22
Canh Dần
Tiểu tuyết
23
23
Tân Mão
Ngày khởi nghĩa Nam Kỳ (23.11.1940)
24
24
Nhâm Thìn
Tiểu tuyết
25
25
Quý Tị
Ngày quốc tế loại bỏ bạo lực đối với Phụ nữ
26
26
Giáp Ngọ
Tiểu tuyết
27
27
Ất Mùi
Tiểu tuyết
28
28
Bính Thân
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam
29
29
Đinh Dậu
Ngày Quốc tế Đoàn kết với nhân dân Palestine
30
30
Mậu Tuất
Tiểu tuyết
1
1/11
Kỷ Hợi
Ngày thế giới phòng chống AIDS và Ngày Nhân quyền Quốc tế
2
2
Canh Tý
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
3
Tân Sửu
Ngày Người khuyết tật Quốc tế
4
4
Nhâm Dần
Tiểu tuyết
5
5
Quý Mão
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì sự phát triển kinh tế và xã hội
6
6
Giáp Thìn
Đại tuyết
7
7
Ất Tị
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
8
Bính Ngọ
Hội chùa Canh Bầu (Bắc Giang)
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả