Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Lịch vạn niên

Lịch âm dương tháng 10 năm 2024

Tháng 8 – 9 âm lịch, năm Giáp Thìn. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.

Tháng 10 · 2024Âm lịch tháng 8 – 9 · năm Giáp Thìn
Hôm nay: 07/11 · 29/9 âm
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
30 28 Đinh Dậu Thu phân 1 29 Mậu Tuất Ngày Quốc tế người cao tuổi 2 30 Kỷ Hợi Ngày Quốc tế bất bạo động 3 1/9 Canh Tý Thu phân 4 2 Tân Sửu Ngày Động vật thế giới 5 3 Nhâm Dần Ngày Nhà giáo thế giới 6 4 Quý Mão Thu phân 7 5 Giáp Thìn Thu phân 8 6 Ất Tị Hàn lộ 9 7 Bính Ngọ Ngày Bưu chính Thế giới 10 8 Đinh Mùi Ngày Giải phóng Thủ đô (10.10.1954) 11 9 Mậu Thân Tết Trùng Cửu 12 10 Kỷ Dậu Hàn lộ 13 11 Canh Tuất Ngày Doanh nhân Việt Nam 14 12 Tân Hợi Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam 15 13 Nhâm Tý Lễ hội chùa Keo (Thái Bình) 16 14 Quý Sửu Ngày Lương thực thế giới 17 15 Giáp Dần Ngày quốc tế xóa nghèo 18 16 Ất Mão Hàn lộ 19 17 Bính Thìn Hàn lộ 20 18 Đinh Tị Ngày thành lập Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam (20.10.1930) 21 19 Mậu Ngọ Hàn lộ 22 20 Kỷ Mùi Hội đền Bắc Lệ (Lạng Sơn) 23 21 Canh Thân Sương giáng 24 22 Tân Dậu Ngày Liên Hiệp Quốc và Ngày Thông tin về Phát triển thế giới 25 23 Nhâm Tuất Ngày sinh nhà toán học thiên tài Galo (25.10.1811) 26 24 Quý Hợi Sương giáng 27 25 Giáp Tý Sương giáng 28 26 Ất Sửu Sương giáng 29 27 Bính Dần Sương giáng 30 28 Đinh Mão Sương giáng 31 29 Mậu Thìn Hội Đại Bái (Bắc Ninh) 1 1/10 Kỷ Tị Sương giáng 2 2 Canh Ngọ Sương giáng 3 3 Tân Mùi Sương giáng 4 4 Nhâm Thân Sương giáng 5 5 Quý Dậu Sương giáng 6 6 Giáp Tuất Sương giáng 7 7 Ất Hợi Ngày sinh nữ bác học người Ba Lan Marie Curie (7.11.1867) 8 8 Bính Tý Ngày sinh nhà bác học thiên tài người Nga Lomonoxop (8.11.1711) 9 9 Đinh Sửu Lập đông 10 10 Mậu Dần Tết Trùng Thập
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch

Đổi ngày âm ↔ dương

Chọn ngày rồi bấm Đổi.

Ghi nhớ ngày giỗ

Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.

Dựng gia phả