Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 5 năm 2022
Tháng 4 – 5 âm lịch, năm Nhâm Dần. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
25
25
Mậu Thân
Cốc vũ
26
26
Kỷ Dậu
Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới
27
27
Canh Tuất
Hội thả chim bồ câu (Bắc Ninh)
28
28
Tân Hợi
Cốc vũ
29
29
Nhâm Tý
Cốc vũ
30
30
Quý Sửu
Ngày Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước (30.4.1975)
1
1/4
Giáp Dần
Lễ hội làng cá Cát Bà (Hải Phòng)
2
2
Ất Mão
Cốc vũ
3
3
Bính Thìn
Ngày Tự do Báo chí thế giới
4
4
Đinh Tị
Cốc vũ
5
5
Mậu Ngọ
Ngày sinh Các - Mác (5.5.1818)
6
6
Kỷ Mùi
Lập hạ
7
7
Canh Thân
Chiến thắng Điện Biên Phủ (7.5.1954)
8
8
Tân Dậu
Lễ hội chùa Dâu (Bắc Ninh)
9
9
Nhâm Tuất
Hội Gióng Phù Đổng (Hà Nội)
10
10
Quý Hợi
Hội làng Cựu Ấp (Vĩnh Phúc)
11
11
Giáp Tý
Lập hạ
12
12
Ất Sửu
Lập hạ
13
13
Bính Dần
Lập hạ
14
14
Đinh Mão
Lập hạ
15
15
Mậu Thìn
Lễ Phật Đản
16
16
Kỷ Tị
Lập hạ
17
17
Canh Ngọ
Ngày Xã hội Thông tin Thế giới
18
18
Tân Mùi
Lập hạ
19
19
Nhâm Thân
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh (19.5.1890)
20
20
Quý Dậu
Lập hạ
21
21
Giáp Tuất
Ngày Thế giới về Đa dạng Văn hóa vì Đối thoại và Phát triển
22
22
Ất Hợi
Ngày quốc tế Đa dạng sinh học (trước đây là 29 tháng 12, thay đổi vào năm 2001)
23
23
Bính Tý
Tiểu mãn
24
24
Đinh Sửu
Tiểu mãn
25
25
Mậu Dần
Tiểu mãn
26
26
Kỷ Mão
Tiểu mãn
27
27
Canh Thìn
Tiểu mãn
28
28
Tân Tị
Tiểu mãn
29
29
Nhâm Ngọ
Ngày Quốc tế Gìn giữ hòa bình Liên Hiệp Quốc
30
1/5
Quý Mùi
Tiểu mãn
31
2
Giáp Thân
Ngày Thế giới không thuốc lá
1
3
Ất Dậu
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
2
4
Bính Tuất
Tiểu mãn
3
5
Đinh Hợi
Tết Đoan Ngọ
4
6
Mậu Tý
Ngày Quốc tế của trẻ em vô tội và là nạn nhân bị xâm lược
5
7
Kỷ Sửu
Ngày Môi trường Thế giới
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả