Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 6 năm 2022
Tháng 5 – 6 âm lịch, năm Nhâm Dần. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
30
1/5
Quý Mùi
Tiểu mãn
31
2
Giáp Thân
Ngày Thế giới không thuốc lá
1
3
Ất Dậu
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
2
4
Bính Tuất
Tiểu mãn
3
5
Đinh Hợi
Tết Đoan Ngọ
4
6
Mậu Tý
Ngày Quốc tế của trẻ em vô tội và là nạn nhân bị xâm lược
5
7
Kỷ Sửu
Ngày Môi trường Thế giới
6
8
Canh Dần
Mang chủng
7
9
Tân Mão
Mang chủng
8
10
Nhâm Thìn
Mang chủng
9
11
Quý Tị
Mang chủng
10
12
Giáp Ngọ
Mang chủng
11
13
Ất Mùi
Mang chủng
12
14
Bính Thân
Mang chủng
13
15
Đinh Dậu
Mang chủng
14
16
Mậu Tuất
Mang chủng
15
17
Kỷ Hợi
Mang chủng
16
18
Canh Tý
Mang chủng
17
19
Tân Sửu
Ngày Thế giới chống sa mạc hóa và hạn hán
18
20
Nhâm Dần
Mang chủng
19
21
Quý Mão
Mang chủng
20
22
Giáp Thìn
Ngày Tị nạn Thế giới
21
23
Ất Tị
Hạ chí
22
24
Bính Ngọ
Hạ chí
23
25
Đinh Mùi
Ngày Dịch vụ Công cộng Liên Hiệp Quốc
24
26
Mậu Thân
Hạ chí
25
27
Kỷ Dậu
Hạ chí
26
28
Canh Tuất
Ngày Quốc tế chống lạm dụng ma túy và buôn bán bất hợp pháp
27
29
Tân Hợi
Hạ chí
28
30
Nhâm Tý
Ngày Gia đình Việt Nam
29
1/6
Quý Sửu
Hạ chí
30
2
Giáp Dần
Hạ chí
1
3
Ất Mão
Hạ chí
2
4
Bính Thìn
Quốc hội Khóa VI quyết nghị lấy tên nước là Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (2.7.1976)
3
5
Đinh Tị
Hạ chí
4
6
Mậu Ngọ
Hạ chí
5
7
Kỷ Mùi
Hạ chí
6
8
Canh Thân
Ngày Hôn thế giới (World Kiss)
7
9
Tân Dậu
Tiểu thử
8
10
Nhâm Tuất
Tiểu thử
9
11
Quý Hợi
Tiểu thử
10
12
Giáp Tý
Tiểu thử
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả