Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 4 năm 2022
Tháng 3 – 3 âm lịch, năm Nhâm Dần. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
28
26
Canh Thìn
Xuân phân
29
27
Tân Tị
Hội chùa Sàn (Lục Nam, Bắc Giang)
30
28
Nhâm Ngọ
Xuân phân
31
29
Quý Mùi
Xuân phân
1
1/3
Giáp Thân
Ngày Cá Tháng Tư
2
2
Ất Dậu
Xuân phân
3
3
Bính Tuất
Tết Hàn thực
4
4
Đinh Hợi
Ngày Quốc tế Nhận thức bom mìn và Hỗ trợ bằng hành động chống bom mìn
5
5
Mậu Tý
Thanh minh
6
6
Kỷ Sửu
Lễ hội Cố đô Hoa Lư (Ninh Bình)
7
7
Canh Dần
Lễ hội chùa Thầy (Hà Nội)
8
8
Tân Mão
Thanh minh
9
9
Nhâm Thìn
Lễ hội Nam Trì (Hưng Yên)
10
10
Quý Tị
Giỗ tổ Hùng Vương
11
11
Giáp Ngọ
Thanh minh
12
12
Ất Mùi
Thanh minh
13
13
Bính Thân
Thanh minh
14
14
Đinh Dậu
Tết Dân tộc Khmer Nam Bộ
15
15
Mậu Tuất
Hội làng Đông Hồ (Bắc Ninh)
16
16
Kỷ Hợi
Thanh minh
17
17
Canh Tý
Thanh minh
18
18
Tân Sửu
Hội Đậu (Bắc Ninh)
19
19
Nhâm Dần
Thanh minh
20
20
Quý Mão
Cốc vũ
21
21
Giáp Thìn
Cốc vũ
22
22
Ất Tị
Ngày sinh Lê Nin (22.4.1870)
23
23
Bính Ngọ
Hội chùa Bút Tháp (Bắc Ninh)
24
24
Đinh Mùi
Cốc vũ
25
25
Mậu Thân
Cốc vũ
26
26
Kỷ Dậu
Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới
27
27
Canh Tuất
Hội thả chim bồ câu (Bắc Ninh)
28
28
Tân Hợi
Cốc vũ
29
29
Nhâm Tý
Cốc vũ
30
30
Quý Sửu
Ngày Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước (30.4.1975)
1
1/4
Giáp Dần
Lễ hội làng cá Cát Bà (Hải Phòng)
2
2
Ất Mão
Cốc vũ
3
3
Bính Thìn
Ngày Tự do Báo chí thế giới
4
4
Đinh Tị
Cốc vũ
5
5
Mậu Ngọ
Ngày sinh Các - Mác (5.5.1818)
6
6
Kỷ Mùi
Lập hạ
7
7
Canh Thân
Chiến thắng Điện Biên Phủ (7.5.1954)
8
8
Tân Dậu
Lễ hội chùa Dâu (Bắc Ninh)
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả