Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 12 năm 2019
Tháng 11 – 12 âm lịch, năm Kỷ Hợi. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
25
29
Bính Dần
Ngày quốc tế loại bỏ bạo lực đối với Phụ nữ
26
1/11
Đinh Mão
Tiểu tuyết
27
2
Mậu Thìn
Tiểu tuyết
28
3
Kỷ Tị
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam
29
4
Canh Ngọ
Ngày Quốc tế Đoàn kết với nhân dân Palestine
30
5
Tân Mùi
Tiểu tuyết
1
6
Nhâm Thân
Ngày thế giới phòng chống AIDS và Ngày Nhân quyền Quốc tế
2
7
Quý Dậu
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
8
Giáp Tuất
Hội chùa Canh Bầu (Bắc Giang)
4
9
Ất Hợi
Tiểu tuyết
5
10
Bính Tý
Tết cơm mới của người La Hủ (Lai Châu)
6
11
Đinh Sửu
Tiểu tuyết
7
12
Mậu Dần
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
13
Kỷ Mão
Đại tuyết
9
14
Canh Thìn
Lễ hội đền Nguyễn Công Trứ (Ninh Bình)
10
15
Tân Tị
Đại tuyết
11
16
Nhâm Ngọ
Ngày Núi Quốc tế (International Mountain Day)
12
17
Quý Mùi
Đại tuyết
13
18
Giáp Thân
Đại tuyết
14
19
Ất Dậu
Đại tuyết
15
20
Bính Tuất
Đại tuyết
16
21
Đinh Hợi
Đại tuyết
17
22
Mậu Tý
Đại tuyết
18
23
Kỷ Sửu
Ngày quốc tế di dân
19
24
Canh Dần
Ngày toàn quốc kháng chiến (19.12.1946)
20
25
Tân Mão
Ngày Quốc tế Đoàn kết Nhân loại
21
26
Nhâm Thìn
Đại tuyết
22
27
Quý Tị
Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam (22.12.1944)
23
28
Giáp Ngọ
Đông chí
24
29
Ất Mùi
Đông chí
25
30
Bính Thân
Lễ Giáng sinh và Kỷ niệm ngày sinh nhà bác học thiên tài Isaac Newton (25.12.1642)
26
1/12
Đinh Dậu
Đông chí
27
2
Mậu Tuất
Ngày sinh nhà vi sinh học và hóa học người Pháp Louis Pasteur (27.12.1822)
28
3
Kỷ Hợi
Đông chí
29
4
Canh Tý
Đông chí
30
5
Tân Sửu
Đông chí
31
6
Nhâm Dần
Đông chí
1
7
Quý Mão
Đông chí
2
8
Giáp Thìn
Đông chí
3
9
Ất Tị
Đông chí
4
10
Bính Ngọ
Đông chí
5
11
Đinh Mùi
Đông chí
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả