Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 1 năm 2020
Tháng 12 – 1 âm lịch, năm Kỷ Hợi. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
30
5
Tân Sửu
Đông chí
31
6
Nhâm Dần
Đông chí
1
7
Quý Mão
Đông chí
2
8
Giáp Thìn
Đông chí
3
9
Ất Tị
Đông chí
4
10
Bính Ngọ
Đông chí
5
11
Đinh Mùi
Đông chí
6
12
Mậu Thân
Hội Mậu Lân (Vĩnh Phúc)
7
13
Kỷ Dậu
Tiểu hàn
8
14
Canh Tuất
Tiểu hàn
9
15
Tân Hợi
Ngày Sinh viên - Học sinh Việt Nam
10
16
Nhâm Tý
Tiểu hàn
11
17
Quý Sửu
Việt Nam chính thức gia nhập WTO (11.1.2007)
12
18
Giáp Dần
Tiểu hàn
13
19
Ất Mão
Tiểu hàn
14
20
Bính Thìn
Tiểu hàn
15
21
Đinh Tị
Tiểu hàn
16
22
Mậu Ngọ
Tiểu hàn
17
23
Kỷ Mùi
Tết Ông Táo
18
24
Canh Thân
Tiểu hàn
19
25
Tân Dậu
Tiểu hàn
20
26
Nhâm Tuất
Đại hàn
21
27
Quý Hợi
Đại hàn
22
28
Giáp Tý
Hội Bạch Lưu (Vĩnh Phúc)
23
29
Ất Sửu
Đại hàn
24
30
Bính Dần
Đại hàn
25
1/1
Đinh Mão
Tết Nguyên Đán
26
2
Mậu Thìn
Tết Nguyên Đán
27
3
Kỷ Tị
Tết Nguyên Đán
28
4
Canh Ngọ
Lễ hội Đồng Kỵ (Bắc Ninh)
29
5
Tân Mùi
Lễ hội gò Đống Đa
30
6
Nhâm Thân
Hội Gióng Sóc Sơn (Hà Nội)
31
7
Quý Dậu
Hội chợ Viềng (Nam Định) và Lễ hội đầm Ô Loan (Phú Yên)
1
8
Giáp Tuất
Lễ hội đền Vua Bà (Hòa Bình)
2
9
Ất Hợi
Lễ hội Đức Chí Tôn (Tây Ninh)
3
10
Bính Tý
Khai hội Yên Tử (Quảng Ninh)
4
11
Đinh Sửu
Ngày thống nhất các tổ chức mặt trận thành mặt trận Tổ quốc Việt Nam (4.2.1977)
5
12
Mậu Dần
Lập xuân
6
13
Kỷ Mão
Hội Lim (Bắc Ninh)
7
14
Canh Thìn
Lễ hội Bà Chúa Kho (Bắc Ninh)
8
15
Tân Tị
Tết Nguyên Tiêu
9
16
Nhâm Ngọ
Lập xuân
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả