Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Lịch vạn niên

Lịch âm dương tháng 11 năm 2019

Tháng 10 – 11 âm lịch, năm Kỷ Hợi. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.

Tháng 11 · 2019Âm lịch tháng 10 – 11 · năm Kỷ Hợi
Hôm nay: 08/11 · 30/9 âm
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
28 1/10 Mậu Tuất Sương giáng 29 2 Kỷ Hợi Sương giáng 30 3 Canh Tý Sương giáng 31 4 Tân Sửu Sương giáng 1 5 Nhâm Dần Sương giáng 2 6 Quý Mão Sương giáng 3 7 Giáp Thìn Sương giáng 4 8 Ất Tị Sương giáng 5 9 Bính Ngọ Sương giáng 6 10 Đinh Mùi Tết Trùng Thập 7 11 Mậu Thân Ngày sinh nữ bác học người Ba Lan Marie Curie (7.11.1867) 8 12 Kỷ Dậu Ngày sinh nhà bác học thiên tài người Nga Lomonoxop (8.11.1711) 9 13 Canh Tuất Lập đông 10 14 Tân Hợi Lập đông 11 15 Nhâm Tý Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới) 12 16 Quý Sửu Lập đông 13 17 Giáp Dần Lập đông 14 18 Ất Mão Ngày Bệnh dư đường Thế giới 15 19 Bính Thìn Lập đông 16 20 Đinh Tị Ngày Khoan dung Quốc tế 17 21 Mậu Ngọ Lập đông 18 22 Kỷ Mùi Lập đông 19 23 Canh Thân Lập đông 20 24 Tân Dậu Ngày Nhà giáo Việt Nam 21 25 Nhâm Tuất Ngày Truyền hình thế giới 22 26 Quý Hợi Tiểu tuyết 23 27 Giáp Tý Ngày khởi nghĩa Nam Kỳ (23.11.1940) 24 28 Ất Sửu Tiểu tuyết 25 29 Bính Dần Ngày quốc tế loại bỏ bạo lực đối với Phụ nữ 26 1/11 Đinh Mão Tiểu tuyết 27 2 Mậu Thìn Tiểu tuyết 28 3 Kỷ Tị Ngày Lâm nghiệp Việt Nam 29 4 Canh Ngọ Ngày Quốc tế Đoàn kết với nhân dân Palestine 30 5 Tân Mùi Tiểu tuyết 1 6 Nhâm Thân Ngày thế giới phòng chống AIDS và Ngày Nhân quyền Quốc tế 2 7 Quý Dậu Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ 3 8 Giáp Tuất Hội chùa Canh Bầu (Bắc Giang) 4 9 Ất Hợi Tiểu tuyết 5 10 Bính Tý Tết cơm mới của người La Hủ (Lai Châu) 6 11 Đinh Sửu Tiểu tuyết 7 12 Mậu Dần Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế 8 13 Kỷ Mão Đại tuyết
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch

Đổi ngày âm ↔ dương

Chọn ngày rồi bấm Đổi.

Ghi nhớ ngày giỗ

Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.

Dựng gia phả