Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 10 năm 2019
Tháng 9 – 10 âm lịch, năm Kỷ Hợi. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
30
2
Canh Ngọ
Thu phân
1
3
Tân Mùi
Ngày Quốc tế người cao tuổi
2
4
Nhâm Thân
Ngày Quốc tế bất bạo động
3
5
Quý Dậu
Thu phân
4
6
Giáp Tuất
Ngày Động vật thế giới
5
7
Ất Hợi
Ngày Nhà giáo thế giới
6
8
Bính Tý
Thu phân
7
9
Đinh Sửu
Tết Trùng Cửu
8
10
Mậu Dần
Hàn lộ
9
11
Kỷ Mão
Ngày Bưu chính Thế giới
10
12
Canh Thìn
Ngày Giải phóng Thủ đô (10.10.1954)
11
13
Tân Tị
Lễ hội chùa Keo (Thái Bình)
12
14
Nhâm Ngọ
Hàn lộ
13
15
Quý Mùi
Ngày Doanh nhân Việt Nam
14
16
Giáp Thân
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
15
17
Ất Dậu
Ngày truyền thống Hội liên hiệp Thanh niên Việt Nam
16
18
Bính Tuất
Ngày Lương thực thế giới
17
19
Đinh Hợi
Ngày quốc tế xóa nghèo
18
20
Mậu Tý
Hội đền Bắc Lệ (Lạng Sơn)
19
21
Kỷ Sửu
Hàn lộ
20
22
Canh Dần
Ngày thành lập Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam (20.10.1930)
21
23
Tân Mão
Hàn lộ
22
24
Nhâm Thìn
Hàn lộ
23
25
Quý Tị
Sương giáng
24
26
Giáp Ngọ
Ngày Liên Hiệp Quốc và Ngày Thông tin về Phát triển thế giới
25
27
Ất Mùi
Ngày sinh nhà toán học thiên tài Galo (25.10.1811)
26
28
Bính Thân
Sương giáng
27
29
Đinh Dậu
Hội Đại Bái (Bắc Ninh)
28
1/10
Mậu Tuất
Sương giáng
29
2
Kỷ Hợi
Sương giáng
30
3
Canh Tý
Sương giáng
31
4
Tân Sửu
Sương giáng
1
5
Nhâm Dần
Sương giáng
2
6
Quý Mão
Sương giáng
3
7
Giáp Thìn
Sương giáng
4
8
Ất Tị
Sương giáng
5
9
Bính Ngọ
Sương giáng
6
10
Đinh Mùi
Tết Trùng Thập
7
11
Mậu Thân
Ngày sinh nữ bác học người Ba Lan Marie Curie (7.11.1867)
8
12
Kỷ Dậu
Ngày sinh nhà bác học thiên tài người Nga Lomonoxop (8.11.1711)
9
13
Canh Tuất
Lập đông
10
14
Tân Hợi
Lập đông
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả