Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 12 năm 2014
Tháng 10 – 11 âm lịch, năm Giáp Ngọ. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1
10
Bính Ngọ
Tết Trùng Thập
2
11
Đinh Mùi
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
12
Mậu Thân
Ngày Người khuyết tật Quốc tế
4
13
Kỷ Dậu
Tiểu tuyết
5
14
Canh Tuất
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì sự phát triển kinh tế và xã hội
6
15
Tân Hợi
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)
7
16
Nhâm Tý
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
17
Quý Sửu
Đại tuyết
9
18
Giáp Dần
Ngày Quốc tế chống Tham nhũng
10
19
Ất Mão
Đại tuyết
11
20
Bính Thìn
Ngày Núi Quốc tế (International Mountain Day)
12
21
Đinh Tị
Đại tuyết
13
22
Mậu Ngọ
Đại tuyết
14
23
Kỷ Mùi
Đại tuyết
15
24
Canh Thân
Đại tuyết
16
25
Tân Dậu
Đại tuyết
17
26
Nhâm Tuất
Đại tuyết
18
27
Quý Hợi
Ngày quốc tế di dân
19
28
Giáp Tý
Ngày toàn quốc kháng chiến (19.12.1946)
20
29
Ất Sửu
Ngày Quốc tế Đoàn kết Nhân loại
21
30
Bính Dần
Đại tuyết
22
1/11
Đinh Mão
Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam (22.12.1944)
23
2
Mậu Thìn
Đông chí
24
3
Kỷ Tị
Đông chí
25
4
Canh Ngọ
Lễ Giáng sinh và Kỷ niệm ngày sinh nhà bác học thiên tài Isaac Newton (25.12.1642)
26
5
Tân Mùi
Đông chí
27
6
Nhâm Thân
Ngày sinh nhà vi sinh học và hóa học người Pháp Louis Pasteur (27.12.1822)
28
7
Quý Dậu
Đông chí
29
8
Giáp Tuất
Hội chùa Canh Bầu (Bắc Giang)
30
9
Ất Hợi
Đông chí
31
10
Bính Tý
Tết cơm mới của người La Hủ (Lai Châu)
1
11
Đinh Sửu
Đông chí
2
12
Mậu Dần
Đông chí
3
13
Kỷ Mão
Đông chí
4
14
Canh Thìn
Lễ hội đền Nguyễn Công Trứ (Ninh Bình)
5
15
Tân Tị
Đông chí
6
16
Nhâm Ngọ
Tổng tuyển cử quốc hội khóa đầu tiên của nước Việt Nam (6.1.1946)
7
17
Quý Mùi
Tiểu hàn
8
18
Giáp Thân
Tiểu hàn
9
19
Ất Dậu
Ngày Sinh viên - Học sinh Việt Nam
10
20
Bính Tuất
Tiểu hàn
11
21
Đinh Hợi
Việt Nam chính thức gia nhập WTO (11.1.2007)
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả