Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 11 năm 2014
Tháng 9 – 10 âm lịch, năm Giáp Ngọ. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
27
4
Tân Mùi
Sương giáng
28
5
Nhâm Thân
Sương giáng
29
6
Quý Dậu
Sương giáng
30
7
Giáp Tuất
Sương giáng
31
8
Ất Hợi
Sương giáng
1
9
Bính Tý
Tết Trùng Cửu
2
10
Đinh Sửu
Sương giáng
3
11
Mậu Dần
Sương giáng
4
12
Kỷ Mão
Sương giáng
5
13
Canh Thìn
Lễ hội chùa Keo (Thái Bình)
6
14
Tân Tị
Sương giáng
7
15
Nhâm Ngọ
Ngày sinh nữ bác học người Ba Lan Marie Curie (7.11.1867)
8
16
Quý Mùi
Ngày sinh nhà bác học thiên tài người Nga Lomonoxop (8.11.1711)
9
17
Giáp Thân
Lập đông
10
18
Ất Dậu
Lập đông
11
19
Bính Tuất
Lập đông
12
20
Đinh Hợi
Hội đền Bắc Lệ (Lạng Sơn)
13
21
Mậu Tý
Lập đông
14
22
Kỷ Sửu
Ngày Bệnh dư đường Thế giới
15
23
Canh Dần
Lập đông
16
24
Tân Mão
Ngày Khoan dung Quốc tế
17
25
Nhâm Thìn
Lập đông
18
26
Quý Tị
Lập đông
19
27
Giáp Ngọ
Lập đông
20
28
Ất Mùi
Ngày Nhà giáo Việt Nam
21
29
Bính Thân
Hội Đại Bái (Bắc Ninh)
22
1/10
Đinh Dậu
Tiểu tuyết
23
2
Mậu Tuất
Ngày khởi nghĩa Nam Kỳ (23.11.1940)
24
3
Kỷ Hợi
Tiểu tuyết
25
4
Canh Tý
Ngày quốc tế loại bỏ bạo lực đối với Phụ nữ
26
5
Tân Sửu
Tiểu tuyết
27
6
Nhâm Dần
Tiểu tuyết
28
7
Quý Mão
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam
29
8
Giáp Thìn
Ngày Quốc tế Đoàn kết với nhân dân Palestine
30
9
Ất Tị
Tiểu tuyết
1
10
Bính Ngọ
Tết Trùng Thập
2
11
Đinh Mùi
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
12
Mậu Thân
Ngày Người khuyết tật Quốc tế
4
13
Kỷ Dậu
Tiểu tuyết
5
14
Canh Tuất
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì sự phát triển kinh tế và xã hội
6
15
Tân Hợi
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)
7
16
Nhâm Tý
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả