Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 1 năm 2015
Tháng 11 – 12 âm lịch, năm Giáp Ngọ. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
29
8
Giáp Tuất
Hội chùa Canh Bầu (Bắc Giang)
30
9
Ất Hợi
Đông chí
31
10
Bính Tý
Tết cơm mới của người La Hủ (Lai Châu)
1
11
Đinh Sửu
Đông chí
2
12
Mậu Dần
Đông chí
3
13
Kỷ Mão
Đông chí
4
14
Canh Thìn
Lễ hội đền Nguyễn Công Trứ (Ninh Bình)
5
15
Tân Tị
Đông chí
6
16
Nhâm Ngọ
Tổng tuyển cử quốc hội khóa đầu tiên của nước Việt Nam (6.1.1946)
7
17
Quý Mùi
Tiểu hàn
8
18
Giáp Thân
Tiểu hàn
9
19
Ất Dậu
Ngày Sinh viên - Học sinh Việt Nam
10
20
Bính Tuất
Tiểu hàn
11
21
Đinh Hợi
Việt Nam chính thức gia nhập WTO (11.1.2007)
12
22
Mậu Tý
Tiểu hàn
13
23
Kỷ Sửu
Tiểu hàn
14
24
Canh Dần
Tiểu hàn
15
25
Tân Mão
Tiểu hàn
16
26
Nhâm Thìn
Tiểu hàn
17
27
Quý Tị
Tiểu hàn
18
28
Giáp Ngọ
Tiểu hàn
19
29
Ất Mùi
Tiểu hàn
20
1/12
Bính Thân
Đại hàn
21
2
Đinh Dậu
Đại hàn
22
3
Mậu Tuất
Đại hàn
23
4
Kỷ Hợi
Đại hàn
24
5
Canh Tý
Đại hàn
25
6
Tân Sửu
Đại hàn
26
7
Nhâm Dần
Đại hàn
27
8
Quý Mão
Ký Hiệp định Pari chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam (27.1.1973)
28
9
Giáp Thìn
Đại hàn
29
10
Ất Tị
Đại hàn
30
11
Bính Ngọ
Kỷ niệm ngày sinh Phạm Quỳnh - Nhà văn hóa kỳ tài của Việt Nam (30.1.1893)
31
12
Đinh Mùi
Hội Mậu Lân (Vĩnh Phúc)
1
13
Mậu Thân
Đại hàn
2
14
Kỷ Dậu
Ngày sinh "ông Hoàng thơ tình Việt Nam" - Xuân Diệu (2.2.1916)
3
15
Canh Tuất
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (3.2.1930)
4
16
Tân Hợi
Ngày thống nhất các tổ chức mặt trận thành mặt trận Tổ quốc Việt Nam (4.2.1977)
5
17
Nhâm Tý
Lập xuân
6
18
Quý Sửu
Lập xuân
7
19
Giáp Dần
Lập xuân
8
20
Ất Mão
Nguyễn Ái Quốc về nước (tới Cao Bằng) trực tiếp chỉ đạo cách mạng (8.2.1941)
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả