Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 10 năm 2014
Tháng 9 – 9 âm lịch, năm Giáp Ngọ. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
29
6
Quý Mão
Thu phân
30
7
Giáp Thìn
Thu phân
1
8
Ất Tị
Ngày Quốc tế người cao tuổi
2
9
Bính Ngọ
Tết Trùng Cửu
3
10
Đinh Mùi
Thu phân
4
11
Mậu Thân
Ngày Động vật thế giới
5
12
Kỷ Dậu
Ngày Nhà giáo thế giới
6
13
Canh Tuất
Lễ hội chùa Keo (Thái Bình)
7
14
Tân Hợi
Thu phân
8
15
Nhâm Tý
Hàn lộ
9
16
Quý Sửu
Ngày Bưu chính Thế giới
10
17
Giáp Dần
Ngày Giải phóng Thủ đô (10.10.1954)
11
18
Ất Mão
Hàn lộ
12
19
Bính Thìn
Hàn lộ
13
20
Đinh Tị
Hội đền Bắc Lệ (Lạng Sơn)
14
21
Mậu Ngọ
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
15
22
Kỷ Mùi
Ngày truyền thống Hội liên hiệp Thanh niên Việt Nam
16
23
Canh Thân
Ngày Lương thực thế giới
17
24
Tân Dậu
Ngày quốc tế xóa nghèo
18
25
Nhâm Tuất
Hàn lộ
19
26
Quý Hợi
Hàn lộ
20
27
Giáp Tý
Ngày thành lập Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam (20.10.1930)
21
28
Ất Sửu
Hàn lộ
22
29
Bính Dần
Hội Đại Bái (Bắc Ninh)
23
30
Đinh Mão
Sương giáng
24
1/9N
Mậu Thìn
Ngày Liên Hiệp Quốc và Ngày Thông tin về Phát triển thế giới
25
2
Kỷ Tị
Ngày sinh nhà toán học thiên tài Galo (25.10.1811)
26
3
Canh Ngọ
Sương giáng
27
4
Tân Mùi
Sương giáng
28
5
Nhâm Thân
Sương giáng
29
6
Quý Dậu
Sương giáng
30
7
Giáp Tuất
Sương giáng
31
8
Ất Hợi
Sương giáng
1
9
Bính Tý
Tết Trùng Cửu
2
10
Đinh Sửu
Sương giáng
3
11
Mậu Dần
Sương giáng
4
12
Kỷ Mão
Sương giáng
5
13
Canh Thìn
Lễ hội chùa Keo (Thái Bình)
6
14
Tân Tị
Sương giáng
7
15
Nhâm Ngọ
Ngày sinh nữ bác học người Ba Lan Marie Curie (7.11.1867)
8
16
Quý Mùi
Ngày sinh nhà bác học thiên tài người Nga Lomonoxop (8.11.1711)
9
17
Giáp Thân
Lập đông
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả