Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 9 năm 2014
Tháng 8 – 9 âm lịch, năm Giáp Ngọ. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1
8
Ất Hợi
Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ (1.9.1939)
2
9
Bính Tý
Lễ hội chọi trâu (Đồ Sơn, Hải Phòng)
3
10
Đinh Sửu
Hội Thị Cầu (Bắc Ninh)
4
11
Mậu Dần
Xử thử
5
12
Kỷ Mão
Xử thử
6
13
Canh Thìn
Xử thử
7
14
Tân Tị
Xử thử
8
15
Nhâm Ngọ
Hội đền Kiếp Bạc (Hải Dương)
9
16
Quý Mùi
Bạch lộ
10
17
Giáp Thân
Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (10.9.1955)
11
18
Ất Dậu
Vụ khủng bố tại Mỹ (11.9.2001)
12
19
Bính Tuất
Chiến dịch Xô Viết Nghệ Tĩnh (12.9.1930)
13
20
Đinh Hợi
Bạch lộ
14
21
Mậu Tý
Bạch lộ
15
22
Kỷ Sửu
Ngày Quốc tế Dân chủ
16
23
Canh Dần
Ngày Quốc tế Bảo vệ Tầng ôzôn
17
24
Tân Mão
Bạch lộ
18
25
Nhâm Thìn
Bạch lộ
19
26
Quý Tị
Bạch lộ
20
27
Giáp Ngọ
Việt Nam gia nhập Liên Hiệp Quốc (20.9.1977)
21
28
Ất Mùi
Ngày Quốc tế Hòa bình (trước đây là ngày khai mạc Đại hội đồng LHQ)
22
29
Bính Thân
Ngày sinh nhà bác học người Anh Michael Faraday (22.9.1791)
23
30
Đinh Dậu
Ngày Nam Bộ kháng chiến (23.9.1945)
24
1/9
Mậu Tuất
Thu phân
25
2
Kỷ Hợi
Thu phân
26
3
Canh Tý
Thu phân
27
4
Tân Sửu
Khởi nghĩa Bắc Sơn (27.9.1940) và Ngày Du lịch thế giới.
28
5
Nhâm Dần
Thu phân
29
6
Quý Mão
Thu phân
30
7
Giáp Thìn
Thu phân
1
8
Ất Tị
Ngày Quốc tế người cao tuổi
2
9
Bính Ngọ
Tết Trùng Cửu
3
10
Đinh Mùi
Thu phân
4
11
Mậu Thân
Ngày Động vật thế giới
5
12
Kỷ Dậu
Ngày Nhà giáo thế giới
6
13
Canh Tuất
Lễ hội chùa Keo (Thái Bình)
7
14
Tân Hợi
Thu phân
8
15
Nhâm Tý
Hàn lộ
9
16
Quý Sửu
Ngày Bưu chính Thế giới
10
17
Giáp Dần
Ngày Giải phóng Thủ đô (10.10.1954)
11
18
Ất Mão
Hàn lộ
12
19
Bính Thìn
Hàn lộ
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả