Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Xem ngày tốt xấu

Ngày tốt trong tuần

Ngày Hoàng đạo / Hắc đạo, can chi, giờ tốt của 7 ngày — chọn nhanh ngày cho việc hiếu hỉ, xuất hành.

Tuần 530/01/2045 – 05/02/2045
Tuần này
Thứ hai30tháng 113/12 âm
Hoàng đạo
Ngày Giáp Thân · tháng Đinh Sửu · năm Giáp Tý
Kỷ niệm ngày sinh Phạm Quỳnh - Nhà văn hóa kỳ tài của Việt Nam (30.1.1893)
Trực Nguy · mệnh Tuyền Trung Thủy
Giáp Tý (23h-1h) · Ất Sửu (1h-3h) · Mậu Thìn (7h-9h) · Kỷ Tị (9h-11h) · Tân Mùi (13h-15h) · Giáp Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →
Thứ ba31tháng 114/12 âm
Hắc đạo
Ngày Ất Dậu · tháng Đinh Sửu · năm Giáp Tý
Trực Thành · mệnh Tuyền Trung Thủy
Bính Tý (23h-1h) · Mậu Dần (3h-5h) · Kỷ Mão (5h-7h) · Nhâm Ngọ (11h-13h) · Quý Mùi (13h-15h) · Ất Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ tư1tháng 215/12 âm
Hoàng đạo
Ngày Bính Tuất · tháng Đinh Sửu · năm Giáp Tý
Trực Thu · mệnh Ốc Thượng Thổ
Canh Dần (3h-5h) · Nhâm Thìn (7h-9h) · Quý Tị (9h-11h) · Bính Thân (15h-17h) · Đinh Dậu (17h-19h) · Kỷ Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ năm2tháng 216/12 âm
Hoàng đạo
Ngày Đinh Hợi · tháng Đinh Sửu · năm Giáp Tý
Ngày sinh "ông Hoàng thơ tình Việt Nam" - Xuân Diệu (2.2.1916)
Trực Khai · mệnh Ốc Thượng Thổ
Tân Sửu (1h-3h) · Giáp Thìn (7h-9h) · Bính Ngọ (11h-13h) · Đinh Mùi (13h-15h) · Canh Tuất (19h-21h) · Tân Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ sáu3tháng 217/12 âm
Hắc đạo
Ngày Mậu Tý · tháng Đinh Sửu · năm Giáp Tý
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (3.2.1930)
Trực Bế · mệnh Tích Lịch Hỏa
Nhâm Tý (23h-1h) · Quý Sửu (1h-3h) · Ất Mão (5h-7h) · Mậu Ngọ (11h-13h) · Canh Thân (15h-17h) · Tân Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ bảy4tháng 218/12 âm
Hắc đạo
Ngày Kỷ Sửu · tháng Đinh Sửu · năm Giáp Tý
Ngày thống nhất các tổ chức mặt trận thành mặt trận Tổ quốc Việt Nam (4.2.1977)
Trực Bế · mệnh Tích Lịch Hỏa
Bính Dần (3h-5h) · Đinh Mão (5h-7h) · Kỷ Tị (9h-11h) · Nhâm Thân (15h-17h) · Giáp Tuất (19h-21h) · Ất Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Chủ nhật5tháng 219/12 âm
Hoàng đạo
Ngày Canh Dần · tháng Đinh Sửu · năm Giáp Tý
Trực Kiến · mệnh Tùng Bách Mộc
Bính Tý (23h-1h) · Đinh Sửu (1h-3h) · Canh Thìn (7h-9h) · Tân Tị (9h-11h) · Quý Mùi (13h-15h) · Bính Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →