Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Xem ngày tốt xấu

Ngày tốt trong tuần

Ngày Hoàng đạo / Hắc đạo, can chi, giờ tốt của 7 ngày — chọn nhanh ngày cho việc hiếu hỉ, xuất hành.

Tuần 313/01/2042 – 19/01/2042
Tuần này
Thứ hai13tháng 122/12 âm
Hoàng đạo
Ngày Tân Hợi · tháng Tân Sửu · năm Tân Dậu
Trực Khai · mệnh Thoa Xuyến Kim
Kỷ Sửu (1h-3h) · Nhâm Thìn (7h-9h) · Giáp Ngọ (11h-13h) · Ất Mùi (13h-15h) · Mậu Tuất (19h-21h) · Kỷ Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ ba14tháng 123/12 âm
Hắc đạo
Ngày Nhâm Tý · tháng Tân Sửu · năm Tân Dậu
Tết Ông Táo
Trực Bế · mệnh Tang Đồ Mộc
Canh Tý (23h-1h) · Tân Sửu (1h-3h) · Quý Mão (5h-7h) · Bính Ngọ (11h-13h) · Mậu Thân (15h-17h) · Kỷ Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ tư15tháng 124/12 âm
Hắc đạo
Ngày Quý Sửu · tháng Tân Sửu · năm Tân Dậu
Trực Kiến · mệnh Tang Đồ Mộc
Giáp Dần (3h-5h) · Ất Mão (5h-7h) · Đinh Tị (9h-11h) · Canh Thân (15h-17h) · Nhâm Tuất (19h-21h) · Quý Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ năm16tháng 125/12 âm
Hoàng đạo
Ngày Giáp Dần · tháng Tân Sửu · năm Tân Dậu
Trực Trừ · mệnh Đại Khê Thủy
Giáp Tý (23h-1h) · Ất Sửu (1h-3h) · Mậu Thìn (7h-9h) · Kỷ Tị (9h-11h) · Tân Mùi (13h-15h) · Giáp Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →
Thứ sáu17tháng 126/12 âm
Hoàng đạo
Ngày Ất Mão · tháng Tân Sửu · năm Tân Dậu
Trực Mãn · mệnh Đại Khê Thủy
Bính Tý (23h-1h) · Mậu Dần (3h-5h) · Kỷ Mão (5h-7h) · Nhâm Ngọ (11h-13h) · Quý Mùi (13h-15h) · Ất Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ bảy18tháng 127/12 âm
Hắc đạo
Ngày Bính Thìn · tháng Tân Sửu · năm Tân Dậu
Trực Bình · mệnh Sa Trung Thổ
Canh Dần (3h-5h) · Nhâm Thìn (7h-9h) · Quý Tị (9h-11h) · Bính Thân (15h-17h) · Đinh Dậu (17h-19h) · Kỷ Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Chủ nhật19tháng 128/12 âm
Hoàng đạo
Ngày Đinh Tị · tháng Tân Sửu · năm Tân Dậu
Hội Bạch Lưu (Vĩnh Phúc)
Trực Định · mệnh Sa Trung Thổ
Tân Sửu (1h-3h) · Giáp Thìn (7h-9h) · Bính Ngọ (11h-13h) · Đinh Mùi (13h-15h) · Canh Tuất (19h-21h) · Tân Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →