Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Xem ngày tốt xấu

Ngày tốt trong tuần

Ngày Hoàng đạo / Hắc đạo, can chi, giờ tốt của 7 ngày — chọn nhanh ngày cho việc hiếu hỉ, xuất hành.

Tuần 206/01/2042 – 12/01/2042
Tuần này
Thứ hai6tháng 115/12 âm
Hắc đạo
Ngày Giáp Thìn · tháng Tân Sửu · năm Tân Dậu
Tổng tuyển cử quốc hội khóa đầu tiên của nước Việt Nam (6.1.1946)
Trực Bình · mệnh Phú Đăng Hỏa
Bính Dần (3h-5h) · Mậu Thìn (7h-9h) · Kỷ Tị (9h-11h) · Nhâm Thân (15h-17h) · Quý Dậu (17h-19h) · Ất Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ ba7tháng 116/12 âm
Hoàng đạo
Ngày Ất Tị · tháng Tân Sửu · năm Tân Dậu
Trực Định · mệnh Phú Đăng Hỏa
Đinh Sửu (1h-3h) · Canh Thìn (7h-9h) · Nhâm Ngọ (11h-13h) · Quý Mùi (13h-15h) · Bính Tuất (19h-21h) · Đinh Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ tư8tháng 117/12 âm
Hắc đạo
Ngày Bính Ngọ · tháng Tân Sửu · năm Tân Dậu
Trực Chấp · mệnh Thiên Hà Thủy
Mậu Tý (23h-1h) · Kỷ Sửu (1h-3h) · Tân Mão (5h-7h) · Giáp Ngọ (11h-13h) · Bính Thân (15h-17h) · Đinh Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ năm9tháng 118/12 âm
Hắc đạo
Ngày Đinh Mùi · tháng Tân Sửu · năm Tân Dậu
Ngày Sinh viên - Học sinh Việt Nam
Trực Phá · mệnh Thiên Hà Thủy
Nhâm Dần (3h-5h) · Quý Mão (5h-7h) · Ất Tị (9h-11h) · Mậu Thân (15h-17h) · Canh Tuất (19h-21h) · Tân Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ sáu10tháng 119/12 âm
Hoàng đạo
Ngày Mậu Thân · tháng Tân Sửu · năm Tân Dậu
Trực Nguy · mệnh Đại Dịch Thổ
Nhâm Tý (23h-1h) · Quý Sửu (1h-3h) · Bính Thìn (7h-9h) · Đinh Tị (9h-11h) · Kỷ Mùi (13h-15h) · Nhâm Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →
Thứ bảy11tháng 120/12 âm
Hắc đạo
Ngày Kỷ Dậu · tháng Tân Sửu · năm Tân Dậu
Việt Nam chính thức gia nhập WTO (11.1.2007)
Trực Thành · mệnh Đại Dịch Thổ
Giáp Tý (23h-1h) · Bính Dần (3h-5h) · Đinh Mão (5h-7h) · Canh Ngọ (11h-13h) · Tân Mùi (13h-15h) · Quý Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Chủ nhật12tháng 121/12 âm
Hoàng đạo
Ngày Canh Tuất · tháng Tân Sửu · năm Tân Dậu
Trực Thu · mệnh Thoa Xuyến Kim
Mậu Dần (3h-5h) · Canh Thìn (7h-9h) · Tân Tị (9h-11h) · Giáp Thân (15h-17h) · Ất Dậu (17h-19h) · Đinh Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →