Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Xem ngày tốt xấu

Ngày tốt trong tuần

Ngày Hoàng đạo / Hắc đạo, can chi, giờ tốt của 7 ngày — chọn nhanh ngày cho việc hiếu hỉ, xuất hành.

Tuần 207/01/2036 – 13/01/2036
Tuần này
Thứ hai7tháng 110/12 âm
Hắc đạo
Ngày Quý Dậu · tháng Kỷ Sửu · năm Ất Mão
Trực Thành · mệnh Kiếm Phong Kim
Nhâm Tý (23h-1h) · Giáp Dần (3h-5h) · Ất Mão (5h-7h) · Mậu Ngọ (11h-13h) · Kỷ Mùi (13h-15h) · Tân Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ ba8tháng 111/12 âm
Hoàng đạo
Ngày Giáp Tuất · tháng Kỷ Sửu · năm Ất Mão
Trực Thu · mệnh Sơn Dầu Hỏa
Bính Dần (3h-5h) · Mậu Thìn (7h-9h) · Kỷ Tị (9h-11h) · Nhâm Thân (15h-17h) · Quý Dậu (17h-19h) · Ất Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ tư9tháng 112/12 âm
Hoàng đạo
Ngày Ất Hợi · tháng Kỷ Sửu · năm Ất Mão
Hội Mậu Lân (Vĩnh Phúc)
Trực Khai · mệnh Sơn Dầu Hỏa
Đinh Sửu (1h-3h) · Canh Thìn (7h-9h) · Nhâm Ngọ (11h-13h) · Quý Mùi (13h-15h) · Bính Tuất (19h-21h) · Đinh Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ năm10tháng 113/12 âm
Hắc đạo
Ngày Bính Tý · tháng Kỷ Sửu · năm Ất Mão
Trực Bế · mệnh Giản Hạ Thủy
Mậu Tý (23h-1h) · Kỷ Sửu (1h-3h) · Tân Mão (5h-7h) · Giáp Ngọ (11h-13h) · Bính Thân (15h-17h) · Đinh Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ sáu11tháng 114/12 âm
Hắc đạo
Ngày Đinh Sửu · tháng Kỷ Sửu · năm Ất Mão
Việt Nam chính thức gia nhập WTO (11.1.2007)
Trực Kiến · mệnh Giản Hạ Thủy
Nhâm Dần (3h-5h) · Quý Mão (5h-7h) · Ất Tị (9h-11h) · Mậu Thân (15h-17h) · Canh Tuất (19h-21h) · Tân Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ bảy12tháng 115/12 âm
Hoàng đạo
Ngày Mậu Dần · tháng Kỷ Sửu · năm Ất Mão
Trực Trừ · mệnh Thành Đầu Thổ
Nhâm Tý (23h-1h) · Quý Sửu (1h-3h) · Bính Thìn (7h-9h) · Đinh Tị (9h-11h) · Kỷ Mùi (13h-15h) · Nhâm Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →
Chủ nhật13tháng 116/12 âm
Hoàng đạo
Ngày Kỷ Mão · tháng Kỷ Sửu · năm Ất Mão
Trực Mãn · mệnh Thành Đầu Thổ
Giáp Tý (23h-1h) · Bính Dần (3h-5h) · Đinh Mão (5h-7h) · Canh Ngọ (11h-13h) · Tân Mùi (13h-15h) · Quý Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →