Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Xem ngày tốt xấu

Ngày tốt trong tuần

Ngày Hoàng đạo / Hắc đạo, can chi, giờ tốt của 7 ngày — chọn nhanh ngày cho việc hiếu hỉ, xuất hành.

Tuần 606/02/2034 – 12/02/2034
Tuần này
Thứ hai6tháng 218/12 âm
Hoàng đạo
Ngày Quý Tị · tháng Ất Sửu · năm Quý Sửu
Trực Bình · mệnh Trường Lưu Thủy
Quý Sửu (1h-3h) · Bính Thìn (7h-9h) · Mậu Ngọ (11h-13h) · Kỷ Mùi (13h-15h) · Nhâm Tuất (19h-21h) · Quý Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ ba7tháng 219/12 âm
Hắc đạo
Ngày Giáp Ngọ · tháng Ất Sửu · năm Quý Sửu
Trực Định · mệnh Sa Trung Kim
Giáp Tý (23h-1h) · Ất Sửu (1h-3h) · Đinh Mão (5h-7h) · Canh Ngọ (11h-13h) · Nhâm Thân (15h-17h) · Quý Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ tư8tháng 220/12 âm
Hắc đạo
Ngày Ất Mùi · tháng Ất Sửu · năm Quý Sửu
Nguyễn Ái Quốc về nước (tới Cao Bằng) trực tiếp chỉ đạo cách mạng (8.2.1941)
Trực Chấp · mệnh Sa Trung Kim
Mậu Dần (3h-5h) · Kỷ Mão (5h-7h) · Tân Tị (9h-11h) · Giáp Thân (15h-17h) · Bính Tuất (19h-21h) · Đinh Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ năm9tháng 221/12 âm
Hoàng đạo
Ngày Bính Thân · tháng Ất Sửu · năm Quý Sửu
Trực Phá · mệnh Sơn Hạ Hỏa
Mậu Tý (23h-1h) · Kỷ Sửu (1h-3h) · Nhâm Thìn (7h-9h) · Quý Tị (9h-11h) · Ất Mùi (13h-15h) · Mậu Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →
Thứ sáu10tháng 222/12 âm
Hắc đạo
Ngày Đinh Dậu · tháng Ất Sửu · năm Quý Sửu
Trực Nguy · mệnh Sơn Hạ Hỏa
Canh Tý (23h-1h) · Nhâm Dần (3h-5h) · Quý Mão (5h-7h) · Bính Ngọ (11h-13h) · Đinh Mùi (13h-15h) · Kỷ Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ bảy11tháng 223/12 âm
Hoàng đạo
Ngày Mậu Tuất · tháng Ất Sửu · năm Quý Sửu
Tết Ông Táo
Trực Thành · mệnh Bình Địa Mộc
Giáp Dần (3h-5h) · Bính Thìn (7h-9h) · Đinh Tị (9h-11h) · Canh Thân (15h-17h) · Tân Dậu (17h-19h) · Quý Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Chủ nhật12tháng 224/12 âm
Hoàng đạo
Ngày Kỷ Hợi · tháng Ất Sửu · năm Quý Sửu
Ngày sinh nhà sinh vật học người Anh Charles Robert Darwin (Đac-uyn) (12.2.1809)
Trực Thu · mệnh Bình Địa Mộc
Ất Sửu (1h-3h) · Mậu Thìn (7h-9h) · Canh Ngọ (11h-13h) · Tân Mùi (13h-15h) · Giáp Tuất (19h-21h) · Ất Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →