Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Xem ngày tốt xấu

Ngày tốt trong tuần

Ngày Hoàng đạo / Hắc đạo, can chi, giờ tốt của 7 ngày — chọn nhanh ngày cho việc hiếu hỉ, xuất hành.

Tuần 713/02/2034 – 19/02/2034
Tuần này
Thứ hai13tháng 225/12 âm
Hắc đạo
Ngày Canh Tý · tháng Ất Sửu · năm Quý Sửu
Trực Khai · mệnh Bích Thượng Thổ
Bính Tý (23h-1h) · Đinh Sửu (1h-3h) · Kỷ Mão (5h-7h) · Nhâm Ngọ (11h-13h) · Giáp Thân (15h-17h) · Ất Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ ba14tháng 226/12 âm
Hắc đạo
Ngày Tân Sửu · tháng Ất Sửu · năm Quý Sửu
Lễ Tình nhân (Valentine)
Trực Bế · mệnh Bích Thượng Thổ
Canh Dần (3h-5h) · Tân Mão (5h-7h) · Quý Tị (9h-11h) · Bính Thân (15h-17h) · Mậu Tuất (19h-21h) · Kỷ Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ tư15tháng 227/12 âm
Hoàng đạo
Ngày Nhâm Dần · tháng Ất Sửu · năm Quý Sửu
Ngày sinh Galilê - Cha đẻ của khoa học cận đại (15.2.1564)
Trực Kiến · mệnh Kim Bạch Kim
Canh Tý (23h-1h) · Tân Sửu (1h-3h) · Giáp Thìn (7h-9h) · Ất Tị (9h-11h) · Đinh Mùi (13h-15h) · Canh Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →
Thứ năm16tháng 228/12 âm
Hoàng đạo
Ngày Quý Mão · tháng Ất Sửu · năm Quý Sửu
Hội Bạch Lưu (Vĩnh Phúc)
Trực Trừ · mệnh Kim Bạch Kim
Nhâm Tý (23h-1h) · Giáp Dần (3h-5h) · Ất Mão (5h-7h) · Mậu Ngọ (11h-13h) · Kỷ Mùi (13h-15h) · Tân Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ sáu17tháng 229/12 âm
Hắc đạo
Ngày Giáp Thìn · tháng Ất Sửu · năm Quý Sửu
Pháp đánh chiếm tỉnh thành Gia Định (17.2.1859)
Trực Mãn · mệnh Phú Đăng Hỏa
Bính Dần (3h-5h) · Mậu Thìn (7h-9h) · Kỷ Tị (9h-11h) · Nhâm Thân (15h-17h) · Quý Dậu (17h-19h) · Ất Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ bảy18tháng 230/12 âm
Hoàng đạo
Ngày Ất Tị · tháng Ất Sửu · năm Quý Sửu
Trực Bình · mệnh Phú Đăng Hỏa
Đinh Sửu (1h-3h) · Canh Thìn (7h-9h) · Nhâm Ngọ (11h-13h) · Quý Mùi (13h-15h) · Bính Tuất (19h-21h) · Đinh Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Chủ nhật19tháng 21/1 âm
Hắc đạo
Ngày Bính Ngọ · tháng Bính Dần · năm Giáp Dần
Tết Nguyên Đán
Trực Định · mệnh Thiên Hà Thủy
Mậu Tý (23h-1h) · Kỷ Sửu (1h-3h) · Tân Mão (5h-7h) · Giáp Ngọ (11h-13h) · Bính Thân (15h-17h) · Đinh Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →