Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Xem ngày tốt xấu

Ngày tốt trong tuần

Ngày Hoàng đạo / Hắc đạo, can chi, giờ tốt của 7 ngày — chọn nhanh ngày cho việc hiếu hỉ, xuất hành.

Tuần 4218/10/2027 – 24/10/2027
Tuần này
Thứ hai18tháng 1019/9 âm
Hắc đạo
Ngày Canh Ngọ · tháng Canh Tuất · năm Đinh Mùi
Trực Thành · mệnh Lộ Bàng Thổ
Bính Tý (23h-1h) · Đinh Sửu (1h-3h) · Kỷ Mão (5h-7h) · Nhâm Ngọ (11h-13h) · Giáp Thân (15h-17h) · Ất Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ ba19tháng 1020/9 âm
Hắc đạo
Ngày Tân Mùi · tháng Canh Tuất · năm Đinh Mùi
Hội đền Bắc Lệ (Lạng Sơn)
Trực Thu · mệnh Lộ Bàng Thổ
Canh Dần (3h-5h) · Tân Mão (5h-7h) · Quý Tị (9h-11h) · Bính Thân (15h-17h) · Mậu Tuất (19h-21h) · Kỷ Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ tư20tháng 1021/9 âm
Hoàng đạo
Ngày Nhâm Thân · tháng Canh Tuất · năm Đinh Mùi
Ngày thành lập Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam (20.10.1930)
Trực Khai · mệnh Kiếm Phong Kim
Canh Tý (23h-1h) · Tân Sửu (1h-3h) · Giáp Thìn (7h-9h) · Ất Tị (9h-11h) · Đinh Mùi (13h-15h) · Canh Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →
Thứ năm21tháng 1022/9 âm
Hoàng đạo
Ngày Quý Dậu · tháng Canh Tuất · năm Đinh Mùi
Trực Bế · mệnh Kiếm Phong Kim
Nhâm Tý (23h-1h) · Giáp Dần (3h-5h) · Ất Mão (5h-7h) · Mậu Ngọ (11h-13h) · Kỷ Mùi (13h-15h) · Tân Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ sáu22tháng 1023/9 âm
Hắc đạo
Ngày Giáp Tuất · tháng Canh Tuất · năm Đinh Mùi
Trực Kiến · mệnh Sơn Dầu Hỏa
Bính Dần (3h-5h) · Mậu Thìn (7h-9h) · Kỷ Tị (9h-11h) · Nhâm Thân (15h-17h) · Quý Dậu (17h-19h) · Ất Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ bảy23tháng 1024/9 âm
Hoàng đạo
Ngày Ất Hợi · tháng Canh Tuất · năm Đinh Mùi
Trực Trừ · mệnh Sơn Dầu Hỏa
Đinh Sửu (1h-3h) · Canh Thìn (7h-9h) · Nhâm Ngọ (11h-13h) · Quý Mùi (13h-15h) · Bính Tuất (19h-21h) · Đinh Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Chủ nhật24tháng 1025/9 âm
Hắc đạo
Ngày Bính Tý · tháng Canh Tuất · năm Đinh Mùi
Ngày Liên Hiệp Quốc và Ngày Thông tin về Phát triển thế giới
Trực Mãn · mệnh Giản Hạ Thủy
Mậu Tý (23h-1h) · Kỷ Sửu (1h-3h) · Tân Mão (5h-7h) · Giáp Ngọ (11h-13h) · Bính Thân (15h-17h) · Đinh Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →