Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 7 năm 2037
Tháng 5 – 6 âm lịch, năm Đinh Tỵ. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
29
16
Nhâm Thân
Hạ chí
30
17
Quý Dậu
Hạ chí
1
18
Giáp Tuất
Hạ chí
2
19
Ất Hợi
Quốc hội Khóa VI quyết nghị lấy tên nước là Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (2.7.1976)
3
20
Bính Tý
Hạ chí
4
21
Đinh Sửu
Hạ chí
5
22
Mậu Dần
Hạ chí
6
23
Kỷ Mão
Ngày Hôn thế giới (World Kiss)
7
24
Canh Thìn
Tiểu thử
8
25
Tân Tị
Tiểu thử
9
26
Nhâm Ngọ
Tiểu thử
10
27
Quý Mùi
Tiểu thử
11
28
Giáp Thân
Ngày Dân số Thế giới
12
29
Ất Dậu
Tiểu thử
13
1/6
Bính Tuất
Tiểu thử
14
2
Đinh Hợi
Tiểu thử
15
3
Mậu Tý
Ngày truyền thống Thanh niên xung phong
16
4
Kỷ Sửu
Tiểu thử
17
5
Canh Dần
Tiểu thử
18
6
Tân Mão
Tiểu thử
19
7
Nhâm Thìn
Tiểu thử
20
8
Quý Tị
Tiểu thử
21
9
Giáp Ngọ
Tiểu thử
22
10
Ất Mùi
Đại thử
23
11
Bính Thân
Đại thử
24
12
Đinh Dậu
Đại thử
25
13
Mậu Tuất
Đại thử
26
14
Kỷ Hợi
Đại thử
27
15
Canh Tý
Ngày Thương binh Liệt sĩ
28
16
Tân Sửu
Ngày thành lập Tổng liên đoàn lao động Việt Nam nay là Tổng Công đoàn Việt Nam
29
17
Nhâm Dần
Đại thử
30
18
Quý Mão
Đại thử
31
19
Giáp Thìn
Đại thử
1
20
Ất Tị
Đại thử
2
21
Bính Ngọ
Đại thử
3
22
Đinh Mùi
Đại thử
4
23
Mậu Thân
Đại thử
5
24
Kỷ Dậu
Đại thử
6
25
Canh Tuất
Đại thử
7
26
Tân Hợi
Lập thu
8
27
Nhâm Tý
Lập thu
9
28
Quý Sửu
Ngày Quốc tế của người thổ dân thế giới
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả