Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 6 năm 2037
Tháng 4 – 5 âm lịch, năm Đinh Tỵ. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1
18
Giáp Thìn
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
2
19
Ất Tị
Tiểu mãn
3
20
Bính Ngọ
Tiểu mãn
4
21
Đinh Mùi
Ngày Quốc tế của trẻ em vô tội và là nạn nhân bị xâm lược
5
22
Mậu Thân
Ngày Môi trường Thế giới
6
23
Kỷ Dậu
Mang chủng
7
24
Canh Tuất
Mang chủng
8
25
Tân Hợi
Mang chủng
9
26
Nhâm Tý
Mang chủng
10
27
Quý Sửu
Mang chủng
11
28
Giáp Dần
Mang chủng
12
29
Ất Mão
Mang chủng
13
30
Bính Thìn
Mang chủng
14
1/5
Đinh Tị
Mang chủng
15
2
Mậu Ngọ
Mang chủng
16
3
Kỷ Mùi
Mang chủng
17
4
Canh Thân
Ngày Thế giới chống sa mạc hóa và hạn hán
18
5
Tân Dậu
Tết Đoan Ngọ
19
6
Nhâm Tuất
Mang chủng
20
7
Quý Hợi
Ngày Tị nạn Thế giới
21
8
Giáp Tý
Hạ chí
22
9
Ất Sửu
Hạ chí
23
10
Bính Dần
Ngày Dịch vụ Công cộng Liên Hiệp Quốc
24
11
Đinh Mão
Hạ chí
25
12
Mậu Thìn
Hạ chí
26
13
Kỷ Tị
Ngày Quốc tế chống lạm dụng ma túy và buôn bán bất hợp pháp
27
14
Canh Ngọ
Hạ chí
28
15
Tân Mùi
Ngày Gia đình Việt Nam
29
16
Nhâm Thân
Hạ chí
30
17
Quý Dậu
Hạ chí
1
18
Giáp Tuất
Hạ chí
2
19
Ất Hợi
Quốc hội Khóa VI quyết nghị lấy tên nước là Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (2.7.1976)
3
20
Bính Tý
Hạ chí
4
21
Đinh Sửu
Hạ chí
5
22
Mậu Dần
Hạ chí
6
23
Kỷ Mão
Ngày Hôn thế giới (World Kiss)
7
24
Canh Thìn
Tiểu thử
8
25
Tân Tị
Tiểu thử
9
26
Nhâm Ngọ
Tiểu thử
10
27
Quý Mùi
Tiểu thử
11
28
Giáp Thân
Ngày Dân số Thế giới
12
29
Ất Dậu
Tiểu thử
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả