Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 11 năm 2032
Tháng 9 – 10 âm lịch, năm Nhâm Tý. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1
29
Tân Hợi
Hội Đại Bái (Bắc Ninh)
2
30
Nhâm Tý
Sương giáng
3
1/10
Quý Sửu
Sương giáng
4
2
Giáp Dần
Sương giáng
5
3
Ất Mão
Sương giáng
6
4
Bính Thìn
Sương giáng
7
5
Đinh Tị
Ngày sinh nữ bác học người Ba Lan Marie Curie (7.11.1867)
8
6
Mậu Ngọ
Ngày sinh nhà bác học thiên tài người Nga Lomonoxop (8.11.1711)
9
7
Kỷ Mùi
Lập đông
10
8
Canh Thân
Lập đông
11
9
Tân Dậu
Lập đông
12
10
Nhâm Tuất
Tết Trùng Thập
13
11
Quý Hợi
Lập đông
14
12
Giáp Tý
Ngày Bệnh dư đường Thế giới
15
13
Ất Sửu
Lập đông
16
14
Bính Dần
Ngày Khoan dung Quốc tế
17
15
Đinh Mão
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)
18
16
Mậu Thìn
Lập đông
19
17
Kỷ Tị
Lập đông
20
18
Canh Ngọ
Ngày Nhà giáo Việt Nam
21
19
Tân Mùi
Ngày Truyền hình thế giới
22
20
Nhâm Thân
Tiểu tuyết
23
21
Quý Dậu
Ngày khởi nghĩa Nam Kỳ (23.11.1940)
24
22
Giáp Tuất
Tiểu tuyết
25
23
Ất Hợi
Ngày quốc tế loại bỏ bạo lực đối với Phụ nữ
26
24
Bính Tý
Tiểu tuyết
27
25
Đinh Sửu
Tiểu tuyết
28
26
Mậu Dần
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam
29
27
Kỷ Mão
Ngày Quốc tế Đoàn kết với nhân dân Palestine
30
28
Canh Thìn
Tiểu tuyết
1
29
Tân Tị
Ngày thế giới phòng chống AIDS và Ngày Nhân quyền Quốc tế
2
30
Nhâm Ngọ
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
1/11
Quý Mùi
Ngày Người khuyết tật Quốc tế
4
2
Giáp Thân
Tiểu tuyết
5
3
Ất Dậu
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì sự phát triển kinh tế và xã hội
6
4
Bính Tuất
Đại tuyết
7
5
Đinh Hợi
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
6
Mậu Tý
Đại tuyết
9
7
Kỷ Sửu
Ngày Quốc tế chống Tham nhũng
10
8
Canh Dần
Hội chùa Canh Bầu (Bắc Giang)
11
9
Tân Mão
Ngày Núi Quốc tế (International Mountain Day)
12
10
Nhâm Thìn
Tết cơm mới của người La Hủ (Lai Châu)
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả