Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 10 năm 2032
Tháng 8 – 9 âm lịch, năm Nhâm Tý. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
27
23
Bính Tý
Khởi nghĩa Bắc Sơn (27.9.1940) và Ngày Du lịch thế giới.
28
24
Đinh Sửu
Thu phân
29
25
Mậu Dần
Thu phân
30
26
Kỷ Mão
Thu phân
1
27
Canh Thìn
Ngày Quốc tế người cao tuổi
2
28
Tân Tị
Ngày Quốc tế bất bạo động
3
29
Nhâm Ngọ
Thu phân
4
1/9
Quý Mùi
Ngày Động vật thế giới
5
2
Giáp Thân
Ngày Nhà giáo thế giới
6
3
Ất Dậu
Thu phân
7
4
Bính Tuất
Thu phân
8
5
Đinh Hợi
Hàn lộ
9
6
Mậu Tý
Ngày Bưu chính Thế giới
10
7
Kỷ Sửu
Ngày Giải phóng Thủ đô (10.10.1954)
11
8
Canh Dần
Hàn lộ
12
9
Tân Mão
Tết Trùng Cửu
13
10
Nhâm Thìn
Ngày Doanh nhân Việt Nam
14
11
Quý Tị
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
15
12
Giáp Ngọ
Ngày truyền thống Hội liên hiệp Thanh niên Việt Nam
16
13
Ất Mùi
Lễ hội chùa Keo (Thái Bình)
17
14
Bính Thân
Ngày quốc tế xóa nghèo
18
15
Đinh Dậu
Hàn lộ
19
16
Mậu Tuất
Hàn lộ
20
17
Kỷ Hợi
Ngày thành lập Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam (20.10.1930)
21
18
Canh Tý
Hàn lộ
22
19
Tân Sửu
Hàn lộ
23
20
Nhâm Dần
Hội đền Bắc Lệ (Lạng Sơn)
24
21
Quý Mão
Ngày Liên Hiệp Quốc và Ngày Thông tin về Phát triển thế giới
25
22
Giáp Thìn
Ngày sinh nhà toán học thiên tài Galo (25.10.1811)
26
23
Ất Tị
Sương giáng
27
24
Bính Ngọ
Sương giáng
28
25
Đinh Mùi
Sương giáng
29
26
Mậu Thân
Sương giáng
30
27
Kỷ Dậu
Sương giáng
31
28
Canh Tuất
Sương giáng
1
29
Tân Hợi
Hội Đại Bái (Bắc Ninh)
2
30
Nhâm Tý
Sương giáng
3
1/10
Quý Sửu
Sương giáng
4
2
Giáp Dần
Sương giáng
5
3
Ất Mão
Sương giáng
6
4
Bính Thìn
Sương giáng
7
5
Đinh Tị
Ngày sinh nữ bác học người Ba Lan Marie Curie (7.11.1867)
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả