Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 5 năm 2031
Tháng 3 – 4 âm lịch, năm Tân Hợi. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
28
8
Mậu Tuất
Cốc vũ
29
9
Kỷ Hợi
Lễ hội Nam Trì (Hưng Yên)
30
10
Canh Tý
Giỗ tổ Hùng Vương
1
11
Tân Sửu
Ngày Quốc tế Lao động
2
12
Nhâm Dần
Cốc vũ
3
13
Quý Mão
Ngày Tự do Báo chí thế giới
4
14
Giáp Thìn
Cốc vũ
5
15
Ất Tị
Hội làng Đông Hồ (Bắc Ninh)
6
16
Bính Ngọ
Lập hạ
7
17
Đinh Mùi
Chiến thắng Điện Biên Phủ (7.5.1954)
8
18
Mậu Thân
Hội Đậu (Bắc Ninh)
9
19
Kỷ Dậu
Lập hạ
10
20
Canh Tuất
Lập hạ
11
21
Tân Hợi
Lập hạ
12
22
Nhâm Tý
Lập hạ
13
23
Quý Sửu
Hội chùa Bút Tháp (Bắc Ninh)
14
24
Giáp Dần
Lập hạ
15
25
Ất Mão
Ngày thành lập Đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh (15.5.1941)
16
26
Bính Thìn
Lập hạ
17
27
Đinh Tị
Hội thả chim bồ câu (Bắc Ninh)
18
28
Mậu Ngọ
Lập hạ
19
29
Kỷ Mùi
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh (19.5.1890)
20
30
Canh Thân
Lập hạ
21
1/4
Tân Dậu
Lễ hội làng cá Cát Bà (Hải Phòng)
22
2
Nhâm Tuất
Ngày quốc tế Đa dạng sinh học (trước đây là 29 tháng 12, thay đổi vào năm 2001)
23
3
Quý Hợi
Tiểu mãn
24
4
Giáp Tý
Tiểu mãn
25
5
Ất Sửu
Tiểu mãn
26
6
Bính Dần
Tiểu mãn
27
7
Đinh Mão
Tiểu mãn
28
8
Mậu Thìn
Lễ hội chùa Dâu (Bắc Ninh)
29
9
Kỷ Tị
Hội Gióng Phù Đổng (Hà Nội)
30
10
Canh Ngọ
Hội làng Cựu Ấp (Vĩnh Phúc)
31
11
Tân Mùi
Ngày Thế giới không thuốc lá
1
12
Nhâm Thân
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
2
13
Quý Dậu
Tiểu mãn
3
14
Giáp Tuất
Tiểu mãn
4
15
Ất Hợi
Lễ Phật Đản
5
16
Bính Tý
Ngày Môi trường Thế giới
6
17
Đinh Sửu
Mang chủng
7
18
Mậu Dần
Mang chủng
8
19
Kỷ Mão
Mang chủng
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả