Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Lịch vạn niên

Lịch âm dương tháng 4 năm 2031

Tháng 3 – 3 âm lịch, năm Tân Hợi. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.

Tháng 4 · 2031Âm lịch tháng 3 – 3 · năm Tân Hợi
Hôm nay: 08/11 · 30/9 âm
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
31 9 Canh Ngọ Lễ hội Nam Trì (Hưng Yên) 1 10 Tân Mùi Giỗ tổ Hùng Vương 2 11 Nhâm Thân Xuân phân 3 12 Quý Dậu Xuân phân 4 13 Giáp Tuất Ngày Quốc tế Nhận thức bom mìn và Hỗ trợ bằng hành động chống bom mìn 5 14 Ất Hợi Thanh minh 6 15 Bính Tý Hội làng Đông Hồ (Bắc Ninh) 7 16 Đinh Sửu Ngày Y tế Thế giới 8 17 Mậu Dần Thanh minh 9 18 Kỷ Mão Hội Đậu (Bắc Ninh) 10 19 Canh Thìn Thanh minh 11 20 Tân Tị Thanh minh 12 21 Nhâm Ngọ Thanh minh 13 22 Quý Mùi Thanh minh 14 23 Giáp Thân Hội chùa Bút Tháp (Bắc Ninh) 15 24 Ất Dậu Thanh minh 16 25 Bính Tuất Thanh minh 17 26 Đinh Hợi Thanh minh 18 27 Mậu Tý Hội thả chim bồ câu (Bắc Ninh) 19 28 Kỷ Sửu Thanh minh 20 29 Canh Dần Cốc vũ 21 1/3N Tân Mão Cốc vũ 22 2 Nhâm Thìn Ngày sinh Lê Nin (22.4.1870) 23 3 Quý Tị Tết Hàn thực 24 4 Giáp Ngọ Cốc vũ 25 5 Ất Mùi Cốc vũ 26 6 Bính Thân Lễ hội Cố đô Hoa Lư (Ninh Bình) 27 7 Đinh Dậu Lễ hội chùa Thầy (Hà Nội) 28 8 Mậu Tuất Cốc vũ 29 9 Kỷ Hợi Lễ hội Nam Trì (Hưng Yên) 30 10 Canh Tý Giỗ tổ Hùng Vương 1 11 Tân Sửu Ngày Quốc tế Lao động 2 12 Nhâm Dần Cốc vũ 3 13 Quý Mão Ngày Tự do Báo chí thế giới 4 14 Giáp Thìn Cốc vũ 5 15 Ất Tị Hội làng Đông Hồ (Bắc Ninh) 6 16 Bính Ngọ Lập hạ 7 17 Đinh Mùi Chiến thắng Điện Biên Phủ (7.5.1954) 8 18 Mậu Thân Hội Đậu (Bắc Ninh) 9 19 Kỷ Dậu Lập hạ 10 20 Canh Tuất Lập hạ 11 21 Tân Hợi Lập hạ
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch

Đổi ngày âm ↔ dương

Chọn ngày rồi bấm Đổi.

Ghi nhớ ngày giỗ

Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.

Dựng gia phả