Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 7 năm 2030
Tháng 6 – 7 âm lịch, năm Canh Tuất. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1
1/6
Đinh Dậu
Hạ chí
2
2
Mậu Tuất
Quốc hội Khóa VI quyết nghị lấy tên nước là Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (2.7.1976)
3
3
Kỷ Hợi
Hạ chí
4
4
Canh Tý
Hạ chí
5
5
Tân Sửu
Hạ chí
6
6
Nhâm Dần
Ngày Hôn thế giới (World Kiss)
7
7
Quý Mão
Tiểu thử
8
8
Giáp Thìn
Tiểu thử
9
9
Ất Tị
Tiểu thử
10
10
Bính Ngọ
Tiểu thử
11
11
Đinh Mùi
Ngày Dân số Thế giới
12
12
Mậu Thân
Tiểu thử
13
13
Kỷ Dậu
Tiểu thử
14
14
Canh Tuất
Tiểu thử
15
15
Tân Hợi
Ngày truyền thống Thanh niên xung phong
16
16
Nhâm Tý
Tiểu thử
17
17
Quý Sửu
Tiểu thử
18
18
Giáp Dần
Tiểu thử
19
19
Ất Mão
Tiểu thử
20
20
Bính Thìn
Tiểu thử
21
21
Đinh Tị
Tiểu thử
22
22
Mậu Ngọ
Tiểu thử
23
23
Kỷ Mùi
Đại thử
24
24
Canh Thân
Đại thử
25
25
Tân Dậu
Đại thử
26
26
Nhâm Tuất
Đại thử
27
27
Quý Hợi
Ngày Thương binh Liệt sĩ
28
28
Giáp Tý
Ngày thành lập Tổng liên đoàn lao động Việt Nam nay là Tổng Công đoàn Việt Nam
29
29
Ất Sửu
Đại thử
30
1/7
Bính Dần
Đại thử
31
2
Đinh Mão
Đại thử
1
3
Mậu Thìn
Đại thử
2
4
Kỷ Tị
Đại thử
3
5
Canh Ngọ
Đại thử
4
6
Tân Mùi
Đại thử
5
7
Nhâm Thân
Lễ Thất tịch (Ngày hội tình nhân phương Đông)
6
8
Quý Dậu
Đại thử
7
9
Giáp Tuất
Lập thu
8
10
Ất Hợi
Lập thu
9
11
Bính Tý
Ngày Quốc tế của người thổ dân thế giới
10
12
Đinh Sửu
Lập thu
11
13
Mậu Dần
Lập thu
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả