Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 6 năm 2030
Tháng 5 – 5 âm lịch, năm Canh Tuất. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
27
26
Nhâm Tuất
Tiểu mãn
28
27
Quý Hợi
Tiểu mãn
29
28
Giáp Tý
Ngày Quốc tế Gìn giữ hòa bình Liên Hiệp Quốc
30
29
Ất Sửu
Tiểu mãn
31
30
Bính Dần
Ngày Thế giới không thuốc lá
1
1/5
Đinh Mão
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
2
2
Mậu Thìn
Tiểu mãn
3
3
Kỷ Tị
Tiểu mãn
4
4
Canh Ngọ
Ngày Quốc tế của trẻ em vô tội và là nạn nhân bị xâm lược
5
5
Tân Mùi
Tết Đoan Ngọ
6
6
Nhâm Thân
Mang chủng
7
7
Quý Dậu
Mang chủng
8
8
Giáp Tuất
Mang chủng
9
9
Ất Hợi
Mang chủng
10
10
Bính Tý
Mang chủng
11
11
Đinh Sửu
Mang chủng
12
12
Mậu Dần
Mang chủng
13
13
Kỷ Mão
Mang chủng
14
14
Canh Thìn
Mang chủng
15
15
Tân Tị
Mang chủng
16
16
Nhâm Ngọ
Mang chủng
17
17
Quý Mùi
Ngày Thế giới chống sa mạc hóa và hạn hán
18
18
Giáp Thân
Mang chủng
19
19
Ất Dậu
Mang chủng
20
20
Bính Tuất
Ngày Tị nạn Thế giới
21
21
Đinh Hợi
Hạ chí
22
22
Mậu Tý
Hạ chí
23
23
Kỷ Sửu
Ngày Dịch vụ Công cộng Liên Hiệp Quốc
24
24
Canh Dần
Hạ chí
25
25
Tân Mão
Hạ chí
26
26
Nhâm Thìn
Ngày Quốc tế chống lạm dụng ma túy và buôn bán bất hợp pháp
27
27
Quý Tị
Hạ chí
28
28
Giáp Ngọ
Ngày Gia đình Việt Nam
29
29
Ất Mùi
Hạ chí
30
30
Bính Thân
Hạ chí
1
1/6
Đinh Dậu
Hạ chí
2
2
Mậu Tuất
Quốc hội Khóa VI quyết nghị lấy tên nước là Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (2.7.1976)
3
3
Kỷ Hợi
Hạ chí
4
4
Canh Tý
Hạ chí
5
5
Tân Sửu
Hạ chí
6
6
Nhâm Dần
Ngày Hôn thế giới (World Kiss)
7
7
Quý Mão
Tiểu thử
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả