Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 5 năm 2026
Tháng 3 – 4 âm lịch, năm Bính Ngọ. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
27
11
Tân Mùi
Cốc vũ
28
12
Nhâm Thân
Cốc vũ
29
13
Quý Dậu
Cốc vũ
30
14
Giáp Tuất
Ngày Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước (30.4.1975)
1
15
Ất Hợi
Hội làng Đông Hồ (Bắc Ninh)
2
16
Bính Tý
Cốc vũ
3
17
Đinh Sửu
Ngày Tự do Báo chí thế giới
4
18
Mậu Dần
Hội Đậu (Bắc Ninh)
5
19
Kỷ Mão
Ngày sinh Các - Mác (5.5.1818)
6
20
Canh Thìn
Lập hạ
7
21
Tân Tị
Chiến thắng Điện Biên Phủ (7.5.1954)
8
22
Nhâm Ngọ
Lập hạ
9
23
Quý Mùi
Hội chùa Bút Tháp (Bắc Ninh)
10
24
Giáp Thân
Lập hạ
11
25
Ất Dậu
Lập hạ
12
26
Bính Tuất
Lập hạ
13
27
Đinh Hợi
Hội thả chim bồ câu (Bắc Ninh)
14
28
Mậu Tý
Lập hạ
15
29
Kỷ Sửu
Ngày thành lập Đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh (15.5.1941)
16
30
Canh Dần
Lập hạ
17
1/4
Tân Mão
Lễ hội làng cá Cát Bà (Hải Phòng)
18
2
Nhâm Thìn
Lập hạ
19
3
Quý Tị
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh (19.5.1890)
20
4
Giáp Ngọ
Lập hạ
21
5
Ất Mùi
Ngày Thế giới về Đa dạng Văn hóa vì Đối thoại và Phát triển
22
6
Bính Thân
Ngày quốc tế Đa dạng sinh học (trước đây là 29 tháng 12, thay đổi vào năm 2001)
23
7
Đinh Dậu
Tiểu mãn
24
8
Mậu Tuất
Lễ hội chùa Dâu (Bắc Ninh)
25
9
Kỷ Hợi
Hội Gióng Phù Đổng (Hà Nội)
26
10
Canh Tý
Hội làng Cựu Ấp (Vĩnh Phúc)
27
11
Tân Sửu
Tiểu mãn
28
12
Nhâm Dần
Tiểu mãn
29
13
Quý Mão
Ngày Quốc tế Gìn giữ hòa bình Liên Hiệp Quốc
30
14
Giáp Thìn
Tiểu mãn
31
15
Ất Tị
Lễ Phật Đản
1
16
Bính Ngọ
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
2
17
Đinh Mùi
Tiểu mãn
3
18
Mậu Thân
Tiểu mãn
4
19
Kỷ Dậu
Ngày Quốc tế của trẻ em vô tội và là nạn nhân bị xâm lược
5
20
Canh Tuất
Ngày Môi trường Thế giới
6
21
Tân Hợi
Mang chủng
7
22
Nhâm Tý
Mang chủng
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả