Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 2 năm 2024
Tháng 12 – 1 âm lịch, năm Quý Mão. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
29
19
Nhâm Thìn
Đại hàn
30
20
Quý Tị
Kỷ niệm ngày sinh Phạm Quỳnh - Nhà văn hóa kỳ tài của Việt Nam (30.1.1893)
31
21
Giáp Ngọ
Đại hàn
1
22
Ất Mùi
Đại hàn
2
23
Bính Thân
Tết Ông Táo
3
24
Đinh Dậu
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (3.2.1930)
4
25
Mậu Tuất
Ngày thống nhất các tổ chức mặt trận thành mặt trận Tổ quốc Việt Nam (4.2.1977)
5
26
Kỷ Hợi
Lập xuân
6
27
Canh Tý
Lập xuân
7
28
Tân Sửu
Hội Bạch Lưu (Vĩnh Phúc)
8
29
Nhâm Dần
Nguyễn Ái Quốc về nước (tới Cao Bằng) trực tiếp chỉ đạo cách mạng (8.2.1941)
9
30
Quý Mão
Lập xuân
10
1/1
Giáp Thìn
Tết Nguyên Đán
11
2
Ất Tị
Tết Nguyên Đán
12
3
Bính Ngọ
Tết Nguyên Đán
13
4
Đinh Mùi
Lễ hội Đồng Kỵ (Bắc Ninh)
14
5
Mậu Thân
Lễ hội gò Đống Đa
15
6
Kỷ Dậu
Hội Gióng Sóc Sơn (Hà Nội)
16
7
Canh Tuất
Hội chợ Viềng (Nam Định) và Lễ hội đầm Ô Loan (Phú Yên)
17
8
Tân Hợi
Lễ hội đền Vua Bà (Hòa Bình)
18
9
Nhâm Tý
Lễ hội Đức Chí Tôn (Tây Ninh)
19
10
Quý Sửu
Khai hội Yên Tử (Quảng Ninh)
20
11
Giáp Dần
Ngày Công bằng xã hội thế giới (từ năm 2009)
21
12
Ất Mão
Ngày Ngôn ngữ mẹ đẻ Quốc tế
22
13
Bính Thìn
Hội Lim (Bắc Ninh)
23
14
Đinh Tị
Lễ hội Bà Chúa Kho (Bắc Ninh)
24
15
Mậu Ngọ
Tết Nguyên Tiêu
25
16
Kỷ Mùi
Vũ Thủy
26
17
Canh Thân
Lễ hội chọi trâu (Vĩnh Phúc)
27
18
Tân Dậu
Ngày thầy thuốc Việt Nam
28
19
Nhâm Tuất
Vũ Thủy
29
20
Quý Hợi
Vũ Thủy
1
21
Giáp Tý
Vũ Thủy
2
22
Ất Sửu
Vũ Thủy
3
23
Bính Dần
Vũ Thủy
4
24
Đinh Mão
Vũ Thủy
5
25
Mậu Thìn
Kinh trập
6
26
Kỷ Tị
Kinh trập
7
27
Canh Ngọ
Lễ Cầu tháng Giêng (Phú Thọ)
8
28
Tân Mùi
Hội làng Bùi (Bắc Ninh)
9
29
Nhâm Thân
Kinh trập
10
1/2
Quý Dậu
Kinh trập
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả