Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 1 năm 2024
Tháng 11 – 12 âm lịch, năm Quý Mão. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1
20
Giáp Tý
Đông chí
2
21
Ất Sửu
Đông chí
3
22
Bính Dần
Đông chí
4
23
Đinh Mão
Đông chí
5
24
Mậu Thìn
Đông chí
6
25
Kỷ Tị
Tổng tuyển cử quốc hội khóa đầu tiên của nước Việt Nam (6.1.1946)
7
26
Canh Ngọ
Tiểu hàn
8
27
Tân Mùi
Tiểu hàn
9
28
Nhâm Thân
Ngày Sinh viên - Học sinh Việt Nam
10
29
Quý Dậu
Tiểu hàn
11
1/12
Giáp Tuất
Việt Nam chính thức gia nhập WTO (11.1.2007)
12
2
Ất Hợi
Tiểu hàn
13
3
Bính Tý
Tiểu hàn
14
4
Đinh Sửu
Tiểu hàn
15
5
Mậu Dần
Tiểu hàn
16
6
Kỷ Mão
Tiểu hàn
17
7
Canh Thìn
Tiểu hàn
18
8
Tân Tị
Tiểu hàn
19
9
Nhâm Ngọ
Tiểu hàn
20
10
Quý Mùi
Đại hàn
21
11
Giáp Thân
Đại hàn
22
12
Ất Dậu
Hội Mậu Lân (Vĩnh Phúc)
23
13
Bính Tuất
Đại hàn
24
14
Đinh Hợi
Đại hàn
25
15
Mậu Tý
Đại hàn
26
16
Kỷ Sửu
Đại hàn
27
17
Canh Dần
Ký Hiệp định Pari chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam (27.1.1973)
28
18
Tân Mão
Đại hàn
29
19
Nhâm Thìn
Đại hàn
30
20
Quý Tị
Kỷ niệm ngày sinh Phạm Quỳnh - Nhà văn hóa kỳ tài của Việt Nam (30.1.1893)
31
21
Giáp Ngọ
Đại hàn
1
22
Ất Mùi
Đại hàn
2
23
Bính Thân
Tết Ông Táo
3
24
Đinh Dậu
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (3.2.1930)
4
25
Mậu Tuất
Ngày thống nhất các tổ chức mặt trận thành mặt trận Tổ quốc Việt Nam (4.2.1977)
5
26
Kỷ Hợi
Lập xuân
6
27
Canh Tý
Lập xuân
7
28
Tân Sửu
Hội Bạch Lưu (Vĩnh Phúc)
8
29
Nhâm Dần
Nguyễn Ái Quốc về nước (tới Cao Bằng) trực tiếp chỉ đạo cách mạng (8.2.1941)
9
30
Quý Mão
Lập xuân
10
1/1
Giáp Thìn
Tết Nguyên Đán
11
2
Ất Tị
Tết Nguyên Đán
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả