Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 12 năm 2021
Tháng 10 – 11 âm lịch, năm Tân Sửu. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
29
25
Tân Tị
Ngày Quốc tế Đoàn kết với nhân dân Palestine
30
26
Nhâm Ngọ
Tiểu tuyết
1
27
Quý Mùi
Ngày thế giới phòng chống AIDS và Ngày Nhân quyền Quốc tế
2
28
Giáp Thân
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
29
Ất Dậu
Ngày Người khuyết tật Quốc tế
4
1/11
Bính Tuất
Tiểu tuyết
5
2
Đinh Hợi
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì sự phát triển kinh tế và xã hội
6
3
Mậu Tý
Tiểu tuyết
7
4
Kỷ Sửu
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
5
Canh Dần
Đại tuyết
9
6
Tân Mão
Ngày Quốc tế chống Tham nhũng
10
7
Nhâm Thìn
Đại tuyết
11
8
Quý Tị
Hội chùa Canh Bầu (Bắc Giang)
12
9
Giáp Ngọ
Đại tuyết
13
10
Ất Mùi
Tết cơm mới của người La Hủ (Lai Châu)
14
11
Bính Thân
Đại tuyết
15
12
Đinh Dậu
Đại tuyết
16
13
Mậu Tuất
Đại tuyết
17
14
Kỷ Hợi
Lễ hội đền Nguyễn Công Trứ (Ninh Bình)
18
15
Canh Tý
Ngày quốc tế di dân
19
16
Tân Sửu
Ngày toàn quốc kháng chiến (19.12.1946)
20
17
Nhâm Dần
Ngày Quốc tế Đoàn kết Nhân loại
21
18
Quý Mão
Đông chí
22
19
Giáp Thìn
Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam (22.12.1944)
23
20
Ất Tị
Đông chí
24
21
Bính Ngọ
Đông chí
25
22
Đinh Mùi
Lễ Giáng sinh và Kỷ niệm ngày sinh nhà bác học thiên tài Isaac Newton (25.12.1642)
26
23
Mậu Thân
Đông chí
27
24
Kỷ Dậu
Ngày sinh nhà vi sinh học và hóa học người Pháp Louis Pasteur (27.12.1822)
28
25
Canh Tuất
Đông chí
29
26
Tân Hợi
Đông chí
30
27
Nhâm Tý
Đông chí
31
28
Quý Sửu
Đông chí
1
29
Giáp Dần
Đông chí
2
30
Ất Mão
Đông chí
3
1/12
Bính Thìn
Đông chí
4
2
Đinh Tị
Đông chí
5
3
Mậu Ngọ
Đông chí
6
4
Kỷ Mùi
Tổng tuyển cử quốc hội khóa đầu tiên của nước Việt Nam (6.1.1946)
7
5
Canh Thân
Tiểu hàn
8
6
Tân Dậu
Tiểu hàn
9
7
Nhâm Tuất
Ngày Sinh viên - Học sinh Việt Nam
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả